栩
hủ
Hán Việt: hủ · Pinyin: xǔ
Tổng quan
cây sồi jolcham (Quercus serrata)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xǔ |
|---|---|
| Hán Việt | hủ |
| Quảng Đông | heoi2 |
| Mân Nam | hu2 |
| Nhật Bản | KUNUGI |
| Chú âm | ㄒㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyox |
| Baxter-Sagart | hʷ(r)jaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | hʷ(r)jaʔ |
| Phản thiết | 王矩切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây hủ, tên khác của cây {lịch} [櫟]. {Hủ hủ} [栩栩] hớn hở, có vẻ như sống thật.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 櫟的別名。參見「櫟」條。 [形] 參見「栩栩」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 栩 (形声。从木,羽声。亦称杼”。本义即柞木) 同本义 集于苞栩。--《诗·唐风·鸨羽》 栩 栩栩 栩栩然胡蝶也。--《庄子·齐物论》 一枕香迷,蝶栩向西园,余情更苦。--周保绪《玉京秋》 栩xǔ 1.木名。栎的别名。 2.见"栩栩"。 3.姓『代有栩丹。见《汉书·佞幸传·董贤》。
Eng
- CC-CEDICT used in 栩栩[xu3 xu3]|jolcham oak (Quercus serrata)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】況羽切【集韻】丑呂切【正韻】虛呂切,𠀤音詡。【說文】𣏗也。其實皁。一曰樣。【徐曰】皁斗謂之樣,亦栗屬也。【詩·唐風】集于苞栩。【草木疏】今柞櫟也。徐州人謂櫟爲栩,其子爲皁斗。 又栩栩,喜貌。【莊子·齊物篇】夢爲蝴蝶,栩栩然蝶也。 又【廣韻】王矩切,音羽。栩陽,地名。 考證:〔𠀤音詡。【說文】柔也。〕 謹照原文柔改𣏗。
Thuyết Văn
柔也。 從木。羽聲。 其皁、一曰様。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見唐風毛傳。陸機曰。栩、今柞櫟也。徐州人謂櫟爲杼。或謂之爲栩。按毛傳、說文皆栩柔様爲一木。櫟下但云木也。不云卽栩也。然則陸機專據徐州語言合之耳。 況羽切。五部。 按各宋本及集韵、類篇皆同。毛氏依小徐作其實皁。非也。艸部曰。皁斗、櫟實也。一曰様斗。許葢謂栩爲柞櫟。與陸機同。
【栩】 (hủ) Nghĩa: nhu (Mềm) vậy Một thuyết khác: 様
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư