格格

gé ge cách cách

Hán Việt: cách cách · Pinyin: gé ge

Tổng quan

công chúa (từ mượn từ tiếng Mãn Châu, dùng trong triều đại nhà Thanh)

Cấu tạo: (cách) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công chúa (từ mượn từ tiếng Mãn Châu, dùng trong triều đại nhà Thanh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清代貴族上自親王,下至輔國的女兒稱為「格格」。地位在公主之下,宗人女之上。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容鳥鳴叫的聲音。《儒林外史》第一回:「忽然起一陣怪風,刮的樹木颼颼的響。水面上的禽鳥,格格驚起了許多。」(2)形容笑聲。《文明小史》第四三回:「眾人至此,有幾個禁不住格格的一笑。」(3)形容輕敲或碰撞的聲音。如:「格格作響。」《太平廣記.卷三四二.周濟川》引《祥異記》:「俄而擺臂,格格者,骨節相磨之聲也。」《聊齋志異.卷六.董公子》:「聞床上支支格格,如振衣,如摩腹,移時始罷。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 扞格,指抵觸阻隔而難以相合的狀態。清.徐珂《清稗類鈔.種族類.魚皮韃子》:「性嗜飲而健啖,所需酒品,皆以所採樺樹皮,及獵得之禽獸,乞俄人換之。故皆能操俄語,而漢語則格格不通,漢文更無論矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同“咯咯”。gé•ge。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 咯咯[ge1 ge1]
  • CC-CEDICT princess (loanword from Manchu, used in the Qing Dynasty)
  • Cihui variant of 咯咯