格
cáchNôm các
Hán Việt: cách · Pinyin: gé · Nôm: các
Tổng quan
Chính. Như duy đại nhân vi năng cách quân tâm chi phi [惟大人爲能格君心之非] chỉ có bực đại nhân là chính được cái lòng xằng của vua
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gé |
|---|---|
| Hán Việt | cách |
| Âm Nôm | ghếch |
| Quảng Đông | gaak3 |
| Mân Nam | keh |
| Nhật Bản | TADASU |
| Hàn Quốc | 격 |
| Chú âm | ˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kak |
| Baxter-Sagart | kˤrak |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤrak |
| Phản thiết | 胡客反 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chính. Như duy đại nhân vi năng cách quân tâm chi phi [惟大人爲能格君心之非] chỉ có bực đại nhân là chính được cái lòng xằng của vua. Cảm cách, lấy lòng thành làm cho người cảm phục gọi là cách. Xét cho cùng. Như trí tri tại cách vật [致知在格物] xét cùng lẽ vật mới biết hết, vì thế nên nghiên cứu về môn học lý hóa gọi là cách trí [格致]. Xô xát. Như cách đấu [格鬪] đánh lộn. Sức không địch nổi gọi là bất cách [不格]. Khuôn phép. Như cập cách [及格] hợp cách. Phân lượng (so sánh). Như làm việc có kinh nghiệm duyệt lịch gọi là tư cách [資格]. Từng. Như một từng của cái giá sách gọi là nhất cách [一格]. Ô vuông, kẻ giấy…
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cách cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách [Eng: manner; exceptionally; trait; standard]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thương hàn cách pháp trị lệ mục lục
- Bảng Tra Chữ Nôm ghếch ghếch chân [Eng: to put one's feet up on a table]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cách Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cách Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cách Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.長枝條。北周.庾信〈小園賦〉:「草樹溷淆,枝格相交。」 2.方形的空框或用線條組成的四方形。如:「窗格」、「方格」。 3.架子的分層。如:「這期的雜誌,就放在書架的第三格。」 4.量詞。計算容器刻度的單位。如:「這感冒藥水每次喝一格的量,三餐飯後服用。」 5.標準、法式。如:「資格」、「規格」、「合格」、「破格」。 6.人品、氣量、風度、情操的泛稱。如:「人格」、「品格」。宋.蘇軾〈答陳履常〉二首之二:「不獨以見作者之格,且足以知風政之多瑕,而高躅之難繼也。」 7.修辭的方法稱為「格」。如:「譬喻格」、「誇張格」。 8.姓。如漢代有格班,隋代有格處仁。 [動] 1.匡正、改正。《書經.冏命》:「繩愆糾謬,格其非心。」《孟子.離婁上》:「惟大人能格君心之非。」 2.匹敵、抵抗。《史記.卷七十.張儀傳》:「無以異於驅群羊而攻猛虎,虎之與羊不格明矣。」 3.阻礙、阻止。《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「批亢擣虛,形格勢禁,則自為解耳。」 4.打鬥、擊殺。如:「格鬥」、「格殺」。《三國志.卷一九.魏書.任城威王彰傳》:「膂力過人,手格猛獸,不避險阻。」 5.窮究。《禮記.大學》:「致知在格物,物格而后知至。」 6.至、來。《書經.堯典》:「光被四表,格於上下。」宋.蘇軾〈賀時宰啟〉:「歡聲格於九天,乖氣消於萬彙。」 7.感通。《書經.說命下》:「佑我烈祖,格於皇天…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 格 (形声。从木,各声。本义树木的长枝条) 同本义 格,木长貌。--《说文》。徐锴系传亦谓树高长枝为格。” 夭娇枝格,偃蹇杪颠。--司马相如《上林赋》 角者,言万物皆有枝格如角也。--《史记·律书》 草树混淆,枝格相交。--北周·庾信《小园赋》 引申为格子 格,椸架也。--《一切经音义》引苍颉 共其牛牲之互。--《周礼·地官·牛人》。注互,若今屠家县肉格。” 窗格上有火燃处。--《梦溪笔谈·活板》 每韵为一帖,木格贮之 又如五格的书架; 格眼(格子和窟窿); 格子眼(窗孔); 格目(项目); 格gé ⒈划分成空栏或框子方~纸。打~子。此书架有三个~儿。 ⒉一定的标准、规模、式样、名言规~∠~。~局。~式。~言。〈引〉品质,个性品~。性~。人~。 ⒊阻碍,隔阂阻~。~ ~不入。 ⒋推究,研究~致。~物。 ⒌击,打~杀勿论。持械~斗。聚众~斗。 格luò 1.村落。 2.零落。 格gē 1.见"格格"。 格hè 1.见"格泽"。
Eng
- CC-CEDICT used in 格登[ge1 deng1], used in 格格[ge1 ge1]
- CC-CEDICT square, frame, rule, (legal) case, style, character, standard, pattern, (grammar) case, (classical) to obstruct, to hinder, (classical) to arrive, to come, (classical) to investigate, to study exhaustively
- JMdict status
- JMdict position
- JMdict rank
- JMdict method
- JMdict way
- JMdict amendment (to ritsuryō)
ja
- JMdict 格(かく)
- JMdict 格(きゃく)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cách tử 格子 là của con gái trong âm hộ 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 木長貌。 Mộc trường mạo. (Dáng dài của gỗ) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 古柏切 Cổ bách thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 各額切,音隔。 Các ngạch thiết, âm Cách. 【Bộ】Mộc木
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古柏切【集韻】【韻會】【正韻】各額切,𠀤音隔。【說文】木長貌。【徐曰】樹高長枝爲格。 又至也。【書·堯典】格于上下。 又來也。【書·舜典】帝曰:格汝舜。 又感通。【書·說命】格于皇天。 又變革也。【書·益稷謨】格則承之庸之。 又格,窮究也。窮之而得亦曰格。【大學】致知在格物。又物格而後知至。 又法式。【禮·緇衣】言有物而行有格也。 又正也。【書·冏命】繩愆糾謬,格其非心。 又登也。【書·呂𠛬】皆聽朕言,庶有格命。【疏】格命,謂登壽考者。 又牴牾曰格。【周語】穀洛鬭。韋昭云:二水格。 又頑梗不服也。【荀子·議兵篇】服者不禽,格者不赦。 又𣪩也。【詩·魯頌】在泮獻馘。【鄭箋】馘謂所格者之左耳。 又舉持物也。【爾雅·釋訓】格格,舉也。 又𢇮格也。凡書架、肉架皆曰格。【周禮·牛人註】挂肉格。 又敵也。【史記·張儀傳】驅羣羊攻猛虎,不格明矣。 又【爾雅·釋天】太歲在寅曰攝提格。 又【爾雅·釋詁】格,陞也。【方言】齊、魯曰𨽥,梁、益曰格。 又標準也。【後漢·博奕傳】朝廷重其方格。 又格例。【唐書·裴光庭傳】吏部求人不以資考爲限,所獎拔惟其才,光庭懲之,乃爲循資格。 又【廣韻】度也,量也。 又姓。【統譜】漢格班。 又【唐韻】古落切【集韻】【韻會】【正韻】葛鶴切,𠀤音各。樹枝也。 又廢格,阻格也。【前漢·梁孝王傳】袁盎有所關說,大后議格。 又格五,角戲也。【前漢·吾丘壽王傳】以善格五召待詔。 又杙也。亦以杙格獸也。【莊子·胠篋篇】削格羅落𦊨罘之知多,則獸亂于澤。【左思·吳都賦】峭格周施。 又扞格,不相入也。【禮·學記】發然後禁,則扞格而不勝。【註】格,胡客反。 又【集韻】【韻會】歷各切,音洛。籬落也。【前漢·鼂錯傳】謂之虎落。【揚雄·羽獵賦】謂之虎路。通作格。 又【類篇】曷各切,音鶴。格澤,妖星也。見【史記·天官書】。 考證:〔【書·冋命】繩愆糾繆。〕 謹照原文冋改冏。繆改謬。
Thuyết Văn
木長皃。 從木。各聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以木長別於上文長木者。長木言木之美。木長言長之美也。木長皃者、格之本義。引伸之長必有所至。故釋詁曰。格、至也。抑詩傳亦曰。格、至也。凡尚書格于上下、格于藝祖、格于皇天、格于上帝是也。此接於彼曰至。彼接于此則曰來。鄭注大學曰。格、來也。凡尚書格爾衆庶、格汝衆是也。至則有摩杚之義焉。如云格君心之非是也。或借假爲之。如雲漢傳曰假至也、尚書格字今文尚書皆作假是也。有借格爲庋閣字者。亦有借格爲扞垎字者。 古百切。古音在五部。
【格】 (cách ⟨các⟩) Nghĩa: mộc (Cây) trường (Dài. So hai đầu với ) mạo
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 挌 · 㦴 · 𠲱 · 挌