格目 cách mục Hán Việt: cách mục Tổng quan Cấu tạo: 格 (cách) + 目 (mục)Hán Việtcách mụcCấu tạo格 + 目 · cách + mục nghĩa thành phần: cách + mục Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.項目。《水滸傳》第二七回:「獅子橋下酒樓前檢驗了西門慶身屍,明白填寫屍單格目,回到縣裡,呈堂立案。」 2.表冊。《宋史.卷三三.孝宗本紀一》:「甲午,立中興以來十三處戰功格目。」