格言

gé yán cách ngôn

Hán Việt: cách ngôn · Pinyin: gé yán

Tổng quan

châm ngôn ời nói hay, dùng làm phép tắc noi theo. cách ngôn cách ngôn ☆Lời nói hay, dùng làm phép tắc noi theo.

Cấu tạo: (cách) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui châm ngôn ời nói hay, dùng làm phép tắc noi theo. cách ngôn cách ngôn ☆Lời nói hay, dùng làm phép tắc noi theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以為人法則、砥礪言行的簡短詞語。《三國志.卷一二.魏書.崔毛徐何刑鮑司馬傳.崔琰》:「此周、孔之格言,二經之明義。」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「格言至言,悉嘉言之可聽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含有劝诫和教育意义的话,一般较为精练,如“满招损,谦受益”,“虚心使人进步,骄傲使人落后”。

Eng

  • CC-CEDICT maxim
  • Cihui maxim

ja

  • JMdict saying|maxim|aphorism|proverb