框框

kuàng kuang khuông khuông

Hán Việt: khuông khuông · Pinyin: kuàng kuang

Tổng quan

một khuôn khổ | một vòng tròn | mô thức cố định | quy ước | hạn chế

Cấu tạo: (khuông) + (khuông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một khuôn khổ | một vòng tròn | mô thức cố định | quy ước | hạn chế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在文字、圖片周圍所加的線條。如:「他用簽字筆在照片四周加上了一個紅框框。」 2.事物固有的格式及範圍。如:「張女士所編導的舞臺劇,突破了傳統的框框,令人耳目一新。」也稱為「框子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周围的圈他拿红铅笔在图片四周画了个~; (事物)固有的格式;传统的做法;事先划定的范围突破旧~的限制。
  • Tân Hoa Tự Điển ①周围的圈他拿红铅笔在图片四周画了个~。②(事物)固有的格式;传统的做法;事先划定的范围突破旧~的限制。

Eng

  • CC-CEDICT a frame; a circle|set pattern; convention; restriction
  • Cihui a frame; a circle; set pattern; convention; restriction