框

kuāngkhuôngNôm khuông

Hán Việt: khuông · Pinyin: kuāng · Nôm: khuông

Tổng quan

Cái khuôn, một thứ làm bằng gỗ chạm trổ các lối để trang sức tường vách và cửa ngõ. Cái vành đồ gì cũng gọi là khuông. Như kính khuông [鏡框] vành gương

框图 · 框子 · 框架 · 框格 · 框框 · 框缘 · 框锯 · 同框

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuāng
Hán Việtkhuông
Âm Nômchuồng
Quảng Đônghong1
Mân Namkhing
Nhật BảnKAMACHI
Hàn Quốc광
Chú âmㄎㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkhyang
Phản thiết去王切
Thanh mẫu溪
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái khuôn, một thứ làm bằng gỗ chạm trổ các lối để trang sức tường vách và cửa ngõ. Cái vành đồ gì cũng gọi là khuông. Như kính khuông [鏡框] vành gương

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khuôn 框 ◎ Nôm: 囷 / 困 AHV: khuông. ① dt. cái khung định sẵn. Ở bầu thì dáng ắt nên tròn, xấu tốt đều thì rập khuôn. (Bảo kính 148.2). ② đgt. <từ cổ> rập khuôn theo, nghĩa dẫn thân là hạn định trong một khung khổ nào đó. Rồi việc mới hay khuôn được thú, khỏi quyền đã kẻo luỵ chưng danh. (Bảo kính 156.3)‖ (Liên hoa 243.2)
  • Giản Dị Hán Nôm khuông khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa [Eng: framework, door frame]
  • Giản Dị Hán Nôm chuồng chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí [Eng: a hen-coop, a tiger cage, breeding facilities; latrine]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.安裝在門窗上,具有固定作用的架子。明.張自烈《正字通.木部》:「框,門檔。」如:「窗框」、「門框」。 2.器物周圍可以嵌住東西的部分。如:「鏡框」、「相框」。也稱為「框子」、「框兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 框〈名〉 (形声。从木,匡声。本义门窗的架子) 同本义 棺门 两手据地而欧之不出,喀喀然遂伏而死。--《列子·说符》 凡是四方的周边,今都叫框 框 〈动〉 约束 框kuàng ⒈门、窗的边架门~。窗~。 ⒉镶在器物外围起撑架或保护作用的东西镜~子。眼镜~儿。 ⒊周围的圈子。〈喻〉原有的范围、固有的格式等突破老~ ~。 ⒋加框把这幅画~起来。 ⒌约束,限制~得太严了。

Eng

  • CC-CEDICT frame (e.g. door frame), casing, fig. framework, template, to circle (i.e. draw a circle around sth), to frame, to restrict, Taiwan pr. [kuang1]
  • JMdict door frame
  • JMdict window frame
  • JMdict frame sections of the door or window that provide most of its structural integrity

ja

  • JMdict 框(かまち)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】去王切【集韻】曲王切,𠀤音匡。【廣韻】棺門也。【類篇】𤖱門謂之框。𤖱,棺頭也。【正字通】門檔。古借用框。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư