框
khuông
Hán Việt: khuông · Pinyin: kuāng
Tổng quan
chuồng chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuāng |
|---|---|
| Hán Việt | khuông |
| Quảng Đông | hong1 |
| Mân Nam | khing |
| Nhật Bản | KAMACHI |
| Hàn Quốc | 광 |
| Chú âm | ㄎㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khyang |
| Phản thiết | 去王切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái khuôn, một thứ làm bằng gỗ chạm trổ các lối để trang sức tường vách và cửa ngõ. Cái vành đồ gì cũng gọi là {khuông}. Như {kính khuông} [鏡框] vành gương.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.安裝在門窗上,具有固定作用的架子。明.張自烈《正字通.木部》:「框,門檔。」如:「窗框」、「門框」。 2.器物周圍可以嵌住東西的部分。如:「鏡框」、「相框」。也稱為「框子」、「框兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 框〈名〉 (形声。从木,匡声。本义门窗的架子) 同本义 棺门 两手据地而欧之不出,喀喀然遂伏而死。--《列子·说符》 凡是四方的周边,今都叫框 框 〈动〉 约束 框kuàng ⒈门、窗的边架门~。窗~。 ⒉镶在器物外围起撑架或保护作用的东西镜~子。眼镜~儿。 ⒊周围的圈子。〈喻〉原有的范围、固有的格式等突破老~ ~。 ⒋加框把这幅画~起来。 ⒌约束,限制~得太严了。
Eng
- CC-CEDICT frame (e.g. door frame)|casing|fig. framework|template|to circle (i.e. draw a circle around sth)|to frame|to restrict|Taiwan pr. [kuang1]
ja
- JMdict door frame|window frame|frame sections of the door or window that provide most of its structural integrity
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】去王切【集韻】曲王切,𠀤音匡。【廣韻】棺門也。【類篇】𤖱門謂之框。𤖱,棺頭也。【正字通】門檔。古借用框。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư