案目
án mục
Hán Việt: án mục · Pinyin: àn mù
Tổng quan
người hướng dẫn chỗ ngồi: người hầu chỉ số ghế
Nghĩa
Việt
- Cihui người hướng dẫn chỗ ngồi: người hầu chỉ số ghế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱劇場中招待觀眾及帶領找尋座位的人員。
Eng
- Cihui 案目 nmù n. <trad.> theater usher