梢梢

shāo shāo sao sao

Hán Việt: sao sao · Pinyin: shāo shāo

Tổng quan

hỏ bé — Buông dài xuống, rủ xuống. sao sao sao sao ☆Nhỏ bé — Buông dài xuống, rủ xuống.

Cấu tạo: (sao) + (sao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏ bé — Buông dài xuống, rủ xuống. sao sao sao sao ☆Nhỏ bé — Buông dài xuống, rủ xuống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容風聲。南朝宋.鮑照〈野鵝賦〉:「風梢梢而過樹,月蒼蒼而照臺。」唐.常建〈空靈山應田叟〉詩:「曳策背落日,江風鳴梢梢。」 2.勁健的樣子。《文選.謝朓.詶王晉安詩》:「梢梢枝早勁,塗塗露晚晞。」唐.杜甫〈雕賦〉:「梢梢勁翮,肅肅逸響。」 3.尾垂的樣子。唐.李賀〈唐兒歌〉:「竹馬梢梢搖綠尾,銀鸞睒光踏青臂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风声; 劲挺貌; 尾垂貌; 细貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.风声。 2.劲挺貌。 3.尾垂貌。 4.细貌。

Eng

  • Cihui 梢梢 shāoshāo on. blowing sound (of the wind) ◆r.f. strong and vigorous (of a person)