梵學

phạm học

Hán Việt: phạm học

Tổng quan

Cấu tạo: (phạm) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự nghiên cứu tìm tòi về giáo lí nhà Phật. Cũng như: Phật học. phạn học phạn học ☆Sự nghiên cứu tìm tòi về giáo lí nhà Phật. Cũng như: Phật học. phạm học (雜語)謂佛學也。甘澤謠曰:「圓觀者,大曆末雒陽惠林寺僧。能事田園,富有粟帛,梵學之外,音律大通。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛學。元.柳貫〈送南竺澄講主校經後卻還杭州〉詩:「梵學傳皆正,華文潤乃金,義深含窈眇,道廣極淵泉。」

Eng

  • Cihui 梵學 ànxué n. Buddhism (as an area of learning)