梵

fànphạmNôm phạn

Hán Việt: phạm · Pinyin: fàn · Nôm: phạn

Tổng quan

Nết làm cho thanh tịnh. Phật giáo [佛教] lấy thanh tịnh [清淨] làm tôn chỉ, cho nên sự gì có quan thiệp đến Phật đều gọi là phạm. Như phạm cung [梵宮] cái cung th…

梵乘 · 梵书 · 梵仙 · 梵住 · 梵僧 · 梵儀 · 梵典 · 梵刹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfàn
Hán Việtphạm
Âm Nômphạn
Quảng Đôngfaan3
Mân Namhuān
Nhật BảnFUU
Hàn Quốc범
Chú âmㄈㄢˋ
Hán ngữ Trung cổbiung
Baxter-Sagartbrjoms
Hán ngữ Thượng cổbrjoms
Phản thiết房戎切
Thanh mẫu奉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nết làm cho thanh tịnh. Phật giáo [佛教] lấy thanh tịnh [清淨] làm tôn chỉ, cho nên sự gì có quan thiệp đến Phật đều gọi là phạm. Như phạm cung [梵宮] cái cung thờ Phật, phạm chúng [梵眾] các chư sư, phạm âm [梵音] tiếng Phạm, v.v. Phạm thiên [梵天], một bực tu đã sạch hết tình dục, siêu thăng cõi sắc. Vị chúa tể này gọi là Phạm vương [梵王], làm thị giả Phật. Cùng nghĩa như chữ phạm [范]. $ Còn đọc là phạn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phạn chữ phạn; phạn cung (chùa) [Eng: type of script; pagoda]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古印度思想中的世界創造原理。為梵語brahma的音譯。古印度婆羅門教認為梵是無所不在的最高實體,修行者最終極的目的就是與之合一。將其神格化則成為宇宙間最高的神,佛教將其歸為天界中的一類。 2.梵語的簡稱。如:「梵漢對音」。 [形] 1.表示和古印度有關的。如:「梵語」、「梵文」。 2.表示和佛教有關的。如:「梵輪」、「梵寺」。 3.清靜。《維摩詰所說經.卷一.方便品第二》:「示有妻子常修梵行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梵〈形〉 (形声。从林,凡声。本义梵梵草木茂盛的样子) 同本义 梵,即苖之俗体。--清·钮树玉《说文新附考》 梵语brahmā音译词梵摩”、婆罗贺摩”、梵览摩”之省,意为清净”、寂静” 净修梵行。--《妙法莲花经》 又如梵心(清净之心); 梵志(以清静为志); 梵门(清净的法门); 梵事(清净的佛事) 佛经原用梵文写成,故凡与佛教有关的事物,皆称梵 梵文为古印度书面语,故对印度等地的事物,常冠以梵字,以示与中华有别 梵 fàn ⒈梵文"梵摩"的简称,意义是清静,寂静。 ⒉与佛教有关的~宫。~刹。 ⒊ 【梵文】〈古〉印度的一种语言文字。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for 梵教[Fan4 jiao4] Brahmanism, abbr. for Sanskrit 梵語, 梵语[Fan4 yu3] or 梵文[Fan4 wen2], abbr. for 梵蒂岡, 梵蒂冈[Fan4 di4 gang1], the Vatican
  • JMdict Brahman (ultimate reality of the universe in Hinduism)
  • JMdict Brahma
  • JMdict Brahma (Hindu creator god)
  • JMdict Sanskrit

ja

  • JMdict 梵(ぼん)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】𠀤扶泛切,音帆。【說文】出自西域釋書。【韻會】華言淸淨,正言寂靜。 又【字彙】梵唄,吟聲。 又【廣韻】房戎切【集韻】【韻會】扶風切,𠀤音馮。木得風貌。【類篇】風行木上曰檒。或作梵。 又【集韻】房尤切,音浮。義同。 又【唐韻】《漢都鄕正衞彈𥓓》梵梵黍稷。借作芃芃。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣑽