弃巿

khí phất

Hán Việt: khí phất

Tổng quan

em chém rồi bỏ xác ngoài chợ. Một hình phạt thời xưa. khí thị khí thị ☆Đem chém rồi bỏ xác ngoài chợ. Một hình phạt thời xưa.

Cấu tạo: (khí) + 巿 (phất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em chém rồi bỏ xác ngoài chợ. Một hình phạt thời xưa. khí thị khí thị ☆Đem chém rồi bỏ xác ngoài chợ. Một hình phạt thời xưa.