棄巿

khí phất

Hán Việt: khí phất

Tổng quan

Đem chém rồi bỏ xác ngoài chợ. Một hình phạt thời xưa

Cấu tạo: 弃 (khí) + 巿 (phất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chém bêu chợ

Từ liên quan

Gần nghĩa

弃世 · 弃儿 · 弃养 · 弃剑 · 弃剧 · 弃取 · 弃妇 · 弃婴