棖觸
tranh xúc
Hán Việt: tranh xúc · Pinyin: chéng chù
Tổng quan
đụng phải: chạm phải/tiếp xúc/sờ/ấn/cảm động/làm mủi lòng/làm xúc động
Nghĩa
Việt
- Cihui đụng phải: chạm phải/tiếp xúc/sờ/ấn/cảm động/làm mủi lòng/làm xúc động
- Cihui 書 1. đụng phải; chạm phải; tiếp xúc; sờ; ấn。觸動。 2. cảm động; làm mủi lòng; làm xúc động。感動。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.撥動、觸動。《新唐書.卷二○○.儒學傳下.褚无量傳》:「自是群鹿馴擾,不復棖觸,无量為終身不御其肉。」 2.感觸。唐.李商隱〈戲題樞言草閣三十二韻〉:「君時臥棖觸,勸客白玉杯。」清.汪兆鏞〈憶舊游.隱林梢半角〉詞:「棖觸天涯情緒,淒咽答幽蟬。」
Eng
- Cihui 棖觸 héngchù v. 1. be sentimentally touched/moved 2. touch with one's hand