森森

sēn sēn sâm sâm

Hán Việt: sâm sâm · Pinyin: sēn sēn

Tổng quan

rậm rạp (cây cối) | dày đặc | rùng rợn | âm u ẻ rậm rạp tối tăm — Dáng quần áo dài lượt thượt. sâm sâm sâm sâm ☆Vẻ rậm rạp tối tăm — Dáng quần áo dài lượt thượt. 1. um tùm; dày đặc; rậm rạp。形容樹木茂盛繁密。 松柏森森。 tùng bách um tùm. 樹影森森。 bóng cây um tùm. 2. u mịch; âm u tĩnh mịch。形容陰森岑寂。

Cấu tạo: (sâm) + (sâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rậm rạp (cây cối) | dày đặc | rùng rợn | âm u ẻ rậm rạp tối tăm — Dáng quần áo dài lượt thượt. sâm sâm sâm sâm ☆Vẻ rậm rạp tối tăm — Dáng quần áo dài lượt thượt. 1. um tùm; dày đặc; rậm rạp。形容樹木茂盛繁密。 松柏森森。 tùng bách um tùm. 樹影森森。 bóng cây um tùm. 2. u mịch; âm u tĩnh mịch。形容陰森岑寂。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹木茂盛的樣子。《文選.潘岳.懷舊賦》:「墳壘壘而接壟,柏森森以攢植。」唐.杜甫〈蜀相〉詩:「丞相祠堂何處尋,錦官城外柏森森。」 2.戰慄的樣子。《董西廂》卷二:「為首強人英武,見了早森森地怯懼。」 3.陰森寒冷的樣子。如:「寒風森森的吹,怪可怕的。」 4.眾多的樣子。《文選.張協.雜詩一○首之四》:「翳翳結繁雲,森森散雨足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容树木茂盛繁密:松柏~;形容阴森岑寂:阴~;形容阴冷:凉~丨寒气~。

Eng

  • CC-CEDICT dense (of trees)|thick|ghastly|eerie
  • Cihui dense (of trees); thick; ghastly; eerie