森森

sēn sēnsâm sâm

Hán Việt: sâm sâm · Pinyin: sēn sēn

Tổng quan

um tùm; dày đặc; rậm rạp. tùng bách um tùm. 樹影森森. bóng cây um tùm.; u mịch; âm u tĩnh mịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容树木茂盛繁密:松柏~; 形容阴森岑寂:阴~; 形容阴冷:凉~丨寒气~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.樹木茂盛的樣子。《文選.潘岳.懷舊賦》:「墳壘壘而接壟,柏森森以攢植。」唐.杜甫〈蜀相〉詩:「丞相祠堂何處尋,錦官城外柏森森。」 2.戰慄的樣子。《董西廂》卷二:「為首強人英武,見了早森森地怯懼。」 3.陰森寒冷的樣子。如:「寒風森森的吹,怪可怕的。」 4.眾多的樣子。《文選.張協.雜詩一○首之四》:「翳翳結繁雲,森森散雨足。」

Cấu tạo: 森 (sâm) + 森 (sâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vẻ rậm rạp tối tăm — Dáng quần áo dài lượt thượt.; rậm rạp (cây cối) , dày đặc , rùng rợn , âm u; 1. um tùm; dày đặc; rậm rạp. tùng bách um tùm. 樹影森森. bóng cây um tùm. 2. u mịch; âm u tĩnh mịch; um tùm; rậm rạp; u mịch; âm u tĩnh mịch
  • Biên soạn r.f. 1. dense (of trees); thick 2. ghastly; eerie

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹木茂盛的樣子。《文選.潘岳.懷舊賦》:「墳壘壘而接壟,柏森森以攢植。」唐.杜甫〈蜀相〉詩:「丞相祠堂何處尋,錦官城外柏森森。」 2.戰慄的樣子。《董西廂》卷二:「為首強人英武,見了早森森地怯懼。」 3.陰森寒冷的樣子。如:「寒風森森的吹,怪可怕的。」 4.眾多的樣子。《文選.張協.雜詩一○首之四》:「翳翳結繁雲,森森散雨足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容树木茂盛繁密:松柏~; 形容阴森岑寂:阴~; 形容阴冷:凉~丨寒气~。

Eng

  • Cihui dense (of trees); thick; ghastly; eerie
  • Tần suất từ r.f. 1. dense (of trees); thick 2. ghastly; eerie

other

  • Nguồn khác Vẻ rậm rạp tối tăm
  • Nguồn khác Dáng quần áo dài lượt thượt

Từ liên quan

Gần nghĩa

森严 · 森嚴 · 森林 · 森河 · 森然 · 森田 · 森罗 · 森喜朗