森
sâmNôm xúm
Hán Việt: sâm · Pinyin: sēn · Nôm: xúm
Tổng quan
Rậm rạp. Như sâm lâm [森林] rừng rậm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sēn |
|---|---|
| Hán Việt | sâm |
| Âm Nôm | dâm |
| Quảng Đông | sam1 |
| Mân Nam | sim |
| Nhật Bản | MORI |
| Hàn Quốc | 삼 |
| Chú âm | ㄙㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srim |
| Baxter-Sagart | s.rəm |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.rəm |
| Phản thiết | 所禁切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rậm rạp. Như sâm lâm [森林] rừng rậm. Khí tượng ảm đạm gọi là tiêu sâm [蕭森] nghĩa là mờ mịt như ở trong rừng rậm không trông thấy bóng mặt trời vậy. Nguyễn Du [阮攸] : Thảo mộc cộng tiêu sâm [江城草木共蕭森] (Thu dạ [秋夜]) Cây cỏ thảy đều tiêu điều. Đông đúc. Như sâm lập [森立] đứng san sát
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm dâm bóng dâm; dâm dục, dâm ô [Eng: shade; libidinous, sex-starved]
- Giản Dị Hán Nôm xùm um xùm [Eng: luxuriant, rank]
- Giản Dị Hán Nôm râm râm mát [Eng: shady and fresh, in the shade]
- Giản Dị Hán Nôm xum xum xuê, xum vầy [Eng: be luxuriant, gather]
- Giản Dị Hán Nôm dúm dúm dó; một dúm muối [Eng: to wrinkled up; a handful of salt]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chùm chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm [Eng: cluster, bunch (a bunch of grapes, a bunch of keys); die with a group; fasciculate root]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bắc sâm trúc nhự tán hoàn thạch cao
- Bảng Tra Chữ Nôm xúm xúm quanh [Eng: to gather around]
- Bảng Tra Chữ Nôm dụm dành dụm [Eng: to save]
- Bảng Tra Chữ Nôm sâm sâm lâm (rừng rậm) [Eng: dense wood, thick forest]
- Bảng Tra Chữ Nôm sùm sùm sề [Eng: luxuriant]
- Bảng Tra Chữ Nôm sum sum họp [Eng: to unite, to come together]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sâm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chùm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chùm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chùm Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.樹木濃密的樣子。《說文解字.木部》:「森,木多貌。」《文選.左思.蜀都賦》:「皛貙氓於葽草,彈言鳥於森木。」 2.灰暗陰冷的樣子。如:「陰森」。唐.顧況〈遊子吟〉:「泬寥群動異,眇默諸境森。」 3.整肅、不可侵犯的。如:「法度森嚴」。唐.李白〈出自薊北門行〉:「虎竹救邊急,戎車森已行。」 [副] 眾多的。如:「森列」、「森羅萬象」。《文選.潘岳.藉田賦》:「森奉璋以階列,望皇軒而肅震。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 森 (会意。从林从木。本义树木丛生繁密) 同本义 森,木多貌。--《说文》 林多木长貌。--《字林》 森槮柞朴。--马融《长笛赋》 弹言鸟于森木。--左思《蜀都赋》 又如森标(树丛的顶端); 森木(高耸繁茂的树木); 森沉(林木繁茂幽深); 森阴(林木幽深繁密); 森萃(茂密); 森朗(繁密而又清朗) 满; 罗列 其中戈矛森聚,京露其颖。--《聊斋志异》 又如森布(繁密排列); 森聚(聚集,密集) 众多,众盛 森奉璋以阶列。--杨雄《甘泉赋》 百神森其备从 森sēn ⒈树木多而且密~林。〈引〉众多~罗万象。林木~ ~。 ⒉寂静阴暗可怕阴~ ~的地下室。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT Mori (Japanese surname)
- CC-CEDICT (bound form) densely wooded, (fig.) (bound form) multitudinous; gloomy; forbidding
- JMdict forest
- JMdict shrine grove
ja
- JMdict 森(もり)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】所令切【集韻】【韻會】【正韻】疏簪切,𠀤音參。或作槮。【說文】木多貌。【潘岳·射雉賦】蕭森繁茂。 又盛也。【潘岳·籍田賦】森奉璋以階列。 又植也。【元包·坤辭】丞森囤若。 又【固陵文類】宋杜曾詩:哀猿藏森聳,渴鹿聽潺湲。【註】森去聲,所禁切,音滲。
Thuyết Văn
木多皃。從林。從木。 讀若曾參之參。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按篇、韵皆云。森、長木皃。疑篇、韵所據爲長。從林從木正謂有木出平林之上也。 所今切。七部。
【森】 (sâm) Nghĩa: mộc (Cây) đa (Nhiều.) mạo
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣓏