稜鏡
lăng kính
Hán Việt: lăng kính · Pinyin: léng jìng
Tổng quan
(quang học) lăng kính
Nghĩa
Việt
- Cihui ấm kính có góc cạnh. lăng kính lăng kính ☆Tấm kính có góc cạnh. lăng kính。用透明材料做成的多面體光學器件,在光學儀器中用來把複合光分解成光譜或用來改變光線的方向。常見的是三棱鏡。
- Cihui (quang học) lăng kính
Eng
- Cihui (optics) prism