稜
lăng
Hán Việt: lăng · Pinyin: léng
Tổng quan
cạnh nếp nhăn đường gân nổi 穆棱[Mu4 ling2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | léng |
|---|---|
| Hán Việt | lăng |
| Quảng Đông | ling4 |
| Mân Nam | lîng |
| Nhật Bản | RYOU |
| Hàn Quốc | 능 |
| Chú âm | ㄌㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | long |
| Phản thiết | 魯鄧切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 登 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Oai linh. Góc, vật gì có cạnh góc đều gọi là {lăng}. Một âm là {lắng}. Nhà làm ruộng chỉ ruộng xa gần nhiều ít là {kỉ lắng} [幾稜].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.物體兩面相交所形成的一個頂角。如:「稜角」。 2.物體面上凸起的條紋。如:「稜角」。宋.蘇軾〈鹽官部役戲呈同事兼寄述古〉詩:「新月照水水欲冰,夜霜穿屋衣生稜。」 3.威稜:威嚴。《漢書.卷五四.李廣傳》:「是以名聲暴於夷貉,威稜憺乎鄰國。」
Eng
- CC-CEDICT arris; edge|corrugation; ridges
- CC-CEDICT used in 穆稜|穆棱[Mu4 ling2]
ja
- JMdict edge|angle|ridge (e.g. of a mountain)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】魯登切【韻會】【正韻】盧登切,𠀤音楞。【前漢·李廣傳】威稜憺乎鄰國。【註】李奇曰:神靈之威曰稜。 又稻名。烏稜。 又藥名。三稜。又香附子,名水三稜。 又【廣韻】俗棱字。凡物有廉角者曰觚稜。【班固·西都賦】上觚稜而棲金爵。【註】稜,柧也。柧與觚同。 又【韻會】魯鄧切,楞去聲。農人指田遠近多少曰幾稜。 又叶良中切,音龍。【班固·東都賦】俯仰乎乾坤,參象乎聖躬。目中夏而布德,瞰四裔而抗稜。
Thuyết Văn
稜名从&KR0671;卂/聲所臻切/路東西爲陌南北爲/阡从&KR0671;千聲倉先切 稜名从卂聲所臻切
【等】 (đẳng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 竹寺 (trúc tự) Phiên thiết: Đa khẳng thiết Thượng tự: 多 (đa) | Hạ tự: 肯 (khẳng) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: đải (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tề (Chỉnh tề)𥳑 vậy
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 楞 · 𥟀 · 棱 · 楞 · 棱 · 棱 · 楞