棺材
quan tài
Hán Việt: quan tài · Pinyin: guān cai
Tổng quan
quan tài; hòm
装殓死者的东西,一般用木材制成。
裝殮屍體的器具。多以木材製成。《儒林外史》第一四回:「又有人家的棺材厝基,中間走了一二里多路,走也走不清,甚是可厭。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 棺材 uāncai* n. coffin M:ge/¹fù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裝殮屍體的器具。多以木材製成。《儒林外史》第一四回:「又有人家的棺材厝基,中間走了一二里多路,走也走不清,甚是可厭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 装殓死者的东西,一般用木材制成。
- Kaggle Zh-Vi eternity box
Eng
- Cihui coffin
Đức
- Handedict Sarg
other
- Nguồn khác »Ơn nước chưa đền danh cũng hổ, Quan tài sẵn đó chết thì chôn«