棺材
quan tài
Hán Việt: quan tài · Pinyin: guān cai
Tổng quan
quan tài | LT:具,口 òm đựng xác người chết, cũng nói tắt là Quan. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Ơn nước chưa đền danh cũng hổ, Quan tài sẵn đó chết thì chôn«. quan tài quan tài ☆Hòm đựng xác người chết, cũng nói tắt là Quan. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Ơn nước chưa đền danh cũng hổ, Quan tài sẵn đó chết thì chôn«.
Nghĩa
Việt
- Cihui quan tài | LT:具,口 òm đựng xác người chết, cũng nói tắt là Quan. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Ơn nước chưa đền danh cũng hổ, Quan tài sẵn đó chết thì chôn«. quan tài quan tài ☆Hòm đựng xác người chết, cũng nói tắt là Quan. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Ơn nước chưa đền danh cũng hổ, Qu…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裝殮屍體的器具。多以木材製成。《儒林外史》第一四回:「又有人家的棺材厝基,中間走了一二里多路,走也走不清,甚是可厭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 装殓死者的东西,一般用木材制成。
Eng
- CC-CEDICT coffin|CL:具[ju4],口[kou3]
- Cihui coffin; CL:具,口