棺槨
quan quách
Hán Việt: quan quách · Pinyin: guān guǒ
Tổng quan
quan tài; hòm; cái hàng; săng
棺和椁,泛指棺材。
棺材和套在棺外的外棺。《儒林外史》第一回:「又虧秦老一力幫襯,製備衣衾棺槨。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hòm; cái hàng; săng
- Biên soạn 棺槨 uānguǒ n. <trad.> inner and outer coffins
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 棺材和套在棺外的外棺。《儒林外史》第一回:「又虧秦老一力幫襯,製備衣衾棺槨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 棺和椁,泛指棺材。
Eng
- Cihui inner and outer coffins; coffin
- Tần suất từ 棺槨 uānguǒ n. <trad.> inner and outer coffins
other
- Nguồn khác Trong quan ngoài quách (chỉ cái hòm hai lớp dùng trong đám tang nhà quyền quý)