棺槨
quan quách
Hán Việt: quan quách · Pinyin: guān guǒ
Tổng quan
quan tài trong và ngoài | quan tài
Nghĩa
Việt
- Cihui quan tài trong và ngoài | quan tài
- Cihui quan quách quan quách ☆Hòm đựng xác người chết, và lớp vỏ bao ngoài. Ta thường nói: Trong quan ngoài quách (chỉ cái hòm hai lớp dùng trong đám tang nhà quyền quý).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 棺材和套在棺外的外棺。《儒林外史》第一回:「又虧秦老一力幫襯,製備衣衾棺槨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 棺和椁,泛指棺材。
Eng
- CC-CEDICT inner and outer coffins|coffin
- Cihui inner and outer coffins; coffin