棺罩

quan tráo

Hán Việt: quan tráo

Tổng quan

vải phủ quan tài, áo bào (giáo hoàng, tổng giám mục), (nghĩa bóng) vật che phủ, áo khoác, màn phủ, làm ngán, làm phát ngấy (vì quá nhàm), trở thành nhạt nhẽo vô vị (vì quá nhàm)

Cấu tạo: (quan) + (tráo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải phủ quan tài, áo bào (giáo hoàng, tổng giám mục), (nghĩa bóng) vật che phủ, áo khoác, màn phủ, làm ngán, làm phát ngấy (vì quá nhàm), trở thành nhạt nhẽo vô vị (vì quá nhàm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出喪時沿路遮蔽棺木的器物。以竹木為骨柱,外面蒙罩布帛,形狀有如竹籠。如:「當棺木到達墳地時,取下棺罩,才把靈柩放入壙內。」

Eng

  • Cihui 棺罩 guānzhào n. coffin cover/case