罩
tráo
Hán Việt: tráo · Pinyin: zhào
Tổng quan
ậy: 用紗罩把食品罩起來 Lấy lồng bàn đậy thức ăn lại; 2. Che, phủ: 天空罩滿了烏雲 Mây đen phủ kín trời; 3. Mặc thêm, khoác thêm: 罩上一件大褂兒 Khoác (mặc, lồng) thêm một chiếc áo dài; 4. Cái bu, cái lồng: 雞罩 (Cái) bu gà; 5. Cái lờ đánh cá, cái nơm úp cá.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhào |
|---|---|
| Hán Việt | tráo |
| Quảng Đông | zaau3 |
| Mân Nam | tà |
| Nhật Bản | KOMERU |
| Chú âm | ㄓㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | trauh |
| Baxter-Sagart | tˤrawk-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤrawk-s |
| Phản thiết | 竹角切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 效 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái lờ bắt cá. Đậy, lấy cái lồng bàn hay cái gì đậy đồ cho kín gọi là {tráo}. Áo có lần bọc ngoài gọi là {tráo bào} [罩袍].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.捕魚的竹籠。《說文解字.网部》:「罩,捕魚器也。」 2.遮蓋物體的器具。如:「燈罩」、「紗罩」。也稱為「罩子」。 [動] 1.覆蓋、遮掩。如:「夜幕罩住大地。」明.湯顯祖《紫釵記》第三四齣:「影飄颻,碧濛濛,把關河罩,幕寒生夜悄。」 2.對抗、抵抗。《醒世姻緣傳》第九回:「你自己忖量著,若罩得過他,就告上狀,若忖量罩不過他,趁著剛才那個意思,做個半截漢子罷了。」 [形] 厲害、強。為年輕人交談時常用的口頭禪。如:「你很罩哦!三兩下就把事情處理好了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 罩 (形声。从网,卓声。本义捕鱼的竹笼) 同本义 持罩入深水,金鳞大如手。--唐·温庭筠《罩鱼歌》 又如罩罗(泛指捕鱼或捕鸟的竹器);罩笼(泛指捕鱼的竹器) 捕鸟的竹笼或掩网 弛罩出凤雏。--三国魏·曹植《孟车篇》 又指养家禽的竹笼。如鸡罩 罩形的器物 罩 覆盖;套在外面 荷塘烟罩小斋虚,景物皆宜入画图。--唐·司空图《王官》 又如罩笼(笼罩);罩褂(罩衣);罩袖(方言。套在衣袖外 罩zhào ⒈捕鱼用的竹笼,也指养鸡的笼子渔~。鸡~子。 ⒉覆盖或遮盖用的东西灯~子。口~儿。 ⒊覆盖在外的~衣。外~。 ⒋使用罩盖将剩菜~起来。
Eng
- CC-CEDICT to cover; to spread over|a cover; a shade; a hood|bamboo fish trap|bamboo chicken coop|(Tw) (coll.) to protect; to have sb's back|(Tw) (coll.) awesome; incredible|(Tw) (coll.) (often as 罩得住[zhao4 de2 zhu4]) to have things under control; to be able to handle it
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】都敎切【集韻】【韻會】【正韻】陟敎切,𠀤音鵫。【說文】捕魚器也。【爾雅·釋器】篧謂之罩。【註】捕魚籠也。【疏】罩,以竹爲之,無竹則以荆。【詩·小雅】南有嘉魚,烝然罩罩。【廣韻】與䈇同。 又【集韻】竹角切,音琢。籗亦作罩。罩魚者也。 又【集韻】敕角切,音趠。義同。
Thuyết Văn
捕魚器也。 从网。卓聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅南有嘉魚。烝然罩罩。釋器曰。籗謂之罩。毛傳曰。罩、籗也。劉逵吳都賦注曰。罩、籗也。編竹籠魚者也。按竹部曰。籱、罩魚者也。 都教切。二部。
【罩】(tráo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 卓 (trác) Phiên thiết: 都教切 → đô + giáo Nghĩa: 捕魚器 vậy。 từ 网。卓 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 箌 · 籱 · 䈇 · 䍜 · 𠟅 · 𥵤 · 𦋇 · 𦋚 · 𩷹 · 箌 · 籱 · 䈇