椿齡

xuân linh

Hán Việt: xuân linh

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

祝人長壽之辭。唐.吳筠〈步虛〉詞一○首之七:「綿綿慶不極,誰謂椿齡多。」宋.柳永〈御街行.燔柴煙斷星河曙〉詞:「椿齡無盡,蘿圖有慶,常作乾坤主。」也稱為「椿壽」。

Cấu tạo: 椿 (xuân) + 齡 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tuổi thọ
  • Biên soạn 椿齡 hūnlíng n. venerable age; great age; long life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祝人長壽之辭。唐.吳筠〈步虛〉詞一○首之七:「綿綿慶不極,誰謂椿齡多。」宋.柳永〈御街行.燔柴煙斷星河曙〉詞:「椿齡無盡,蘿圖有慶,常作乾坤主。」也稱為「椿壽」。

Eng

  • Cihui 椿齡 hūnlíng n. venerable age; great age; long life

Từ liên quan

Gần nghĩa

椿堂 · 椿庭 · 椿萱 · 椿象 · 椿萱并茂 · 椿囷 · 椿壽 · 椿寿