椿齡

xuân linh

Hán Việt: xuân linh

Tổng quan

Cấu tạo: 椿 (xuân) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uổi của cây xuân, ý nói tuổi thọ của người cha. xuân linh xuân linh ☆Tuổi của cây xuân, ý nói tuổi thọ của người cha.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祝人長壽之辭。唐.吳筠〈步虛〉詞一○首之七:「綿綿慶不極,誰謂椿齡多。」宋.柳永〈御街行.燔柴煙斷星河曙〉詞:「椿齡無盡,蘿圖有慶,常作乾坤主。」也稱為「椿壽」。

Eng

  • Cihui 椿齡 hūnlíng n. venerable age; great age; long life