椿
xuân
Hán Việt: xuân · Pinyin: chūn
Tổng quan
cây thốn (Toona sinensis) cây Ailanthus altissima (ẩn dụ văn học) cha
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chūn |
|---|---|
| Hán Việt | xuân |
| Quảng Đông | ceon1 |
| Mân Nam | thun1 |
| Nhật Bản | TSUBAKI |
| Hàn Quốc | 춘 |
| Chú âm | ㄔㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thryn |
| Phản thiết | 樞倫切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây xuân. Ông Trang Tử [莊子] nói đời xưa có cây xuân lớn, lấy tám nghìn năm làm một mùa xuân, tám nghìn năm làm một mùa thu. Vì thế, người ta hay dùng chữ {xuân} để chúc thọ. Nay ta gọi cha là {xuân đình} [椿庭] cũng theo ý ấy. $ Tục đọc là chữ {thung}.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xoan Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xoan Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: xoan Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。楝科香椿屬,「香椿」之古稱,參見「香椿」條。 2.比喻父親。如:「椿庭」、「椿萱」。 [形] 高齡。古代傳說上古有大椿,為千年大木,故用以形容長壽。如:「椿壽」。唐.牟融〈贈浙西李相公〉詩:「月裡昔曾分兔藥,人間今喜得椿年。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 椿 (形声。从木,春声。本义木名。指大椿。古代传说大椿长寿,后因以喻父。如椿年) 同本义 上古有大椿者。--《庄子·逍遥游》。司马注椿木一名橓。” 因其长寿,后用来形容高龄。亦用以指父亲。如椿年(椿树的年龄。比喻长寿);椿龄(祝人寿考之词);椿寿(大椿的寿命。比喻长寿,高龄) 即香椿 椿芽(香椿的嫩芽,甘美可食);椿皮(香椿的树皮) 椿庭 椿 chūn ①椿树,即香椿。乔木,嫩枝叶味香,可食。有时又指臭椿。 ②姓。 【椿象】昆虫纲。半翅目昆虫的通称。身体圆形或椭圆形,头部有单眼,有的能放出恶臭。多数是害虫。又称蝽,俗称放屁虫。 【椿萱并茂】大椿和萱草都很…
Eng
- CC-CEDICT Chinese toon (Toona sinensis)|tree of heaven (Ailanthus altissima)|(literary metaphor) father
ja
- JMdict common camellia (Camellia japonica)|tea produced in the mountains
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】丑倫切【類篇】敕倫切,𠀤同杶。【禹貢】作杶,【左傳】作橁,【說文】作櫄,皆一物也。【莊子·逍遙遊】上古有大椿者,以八千歲爲春,八千歲爲秋。 又【正韻】樞倫切,音春。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢰦