楚楚
sở sở
Hán Việt: sở sở · Pinyin: chǔ chǔ
Tổng quan
gọn gàng | đáng yêu ói về cây cối mọc thành bụi. sở sở sở sở ☆Nói về cây cối mọc thành bụi.
Nghĩa
Việt
- Cihui gọn gàng | đáng yêu ói về cây cối mọc thành bụi. sở sở sở sở ☆Nói về cây cối mọc thành bụi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鮮明的樣子。《詩經.曹風.蜉蝣》:「蜉蝣之羽,衣裳楚楚。」 2.叢密繁盛的樣子。《詩經.小雅.楚茨》:「楚楚者茨,言抽其棘。」 3.形容姿態嬌豔動人。明.陳繼儒《李公子傳》:「傍有黃衣妓者,秀質楚楚,愁態萬端。」《聊齋志異.卷四.雙燈》:「魏細瞻女郎,楚楚若仙,心甚悅之。」 4.形容卓越出眾。宋.張孝祥〈鷓鴣天.楚楚吾家千里駒〉詞:「楚楚吾家千里駒,老人心事正關渠。」元.無名氏《碧桃花》第四折:「你道是濟濟衣冠,楚楚人才。」 5.悽苦的樣子。唐.元稹〈聽庾及之彈烏夜啼引〉:「後人寫出烏啼引,吳調哀弦聲楚楚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鲜明;整洁:衣冠~;(姿态)娇柔;纤弱;秀美:~可怜|~动人|门前垂柳,~可人。
Eng
- CC-CEDICT neat|lovely
- Cihui neat; lovely