楚聲

chǔ shēng sở thanh

Hán Việt: sở thanh · Pinyin: chǔ shēng

Tổng quan

khẩu âm Sở

Cấu tạo: (sở) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khẩu âm Sở
  • Cihui m nhạc của người nước Sở, vừa bi ai lại vừa hùng tráng. sở thanh sở thanh ☆Âm nhạc của người nước Sở, vừa bi ai lại vừa hùng tráng. khẩu âm Sở。楚地的口音。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 楚地的歌調。秦滅六國,楚尤悲憤,故其歌調特為激昂。漢高祖劉邦的大風歌及唐山夫人的房中樂,其聲悲壯激昂,亦被視為楚聲。《漢書.卷二二.禮樂志》:「高祖樂楚聲,故房中樂楚聲也。」

Eng

  • Cihui 楚聲 hǔshēng n. songs of the people of Chu