概觀

gài guān khái quan

Hán Việt: khái quan · Pinyin: gài guān

Tổng quan

khảo sát | đánh giá | tổng quan nhìn chung; nhìn bao quát; nhìn tổng quát; tình hình chung (thường dùng làm tên sách)。概括的觀察;概況(多用於書名)。 市場概觀 tình hình chung của thị trường.

Cấu tạo: (khái) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khảo sát | đánh giá | tổng quan nhìn chung; nhìn bao quát; nhìn tổng quát; tình hình chung (thường dùng làm tên sách)。概括的觀察;概況(多用於書名)。 市場概觀 tình hình chung của thị trường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大略的省察。如:「概觀全局」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 概括的观察;概况(多用于书名):市场~|《红学~》。

Eng

  • CC-CEDICT to survey|to take stock of|overview
  • Cihui to survey; to take stock of; overview