gài khái

Hán Việt: khái · Pinyin: gài

Tổng quan

chung ước chừng biến thể cũ của 概[gai4]

概况 · 概图 · 概圖 · 概型 · 概形 · 概念 · 概括 · 概数

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingài
Hán Việtkhái
Quảng Đôngkoi3
Mân Namkài
Nhật BảnTOKAKI
Hàn QuốcKAY
Chú âmˋ ㄧ
Hán ngữ Trung cổkaih
Baxter-Sagart[k]ˤə[t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤə[t]-s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gạt phẳng. Cân lường, phân lượng, người có tiết tháo gọi là {tiết khái} [節概] hay {phong khái} [風概] đều chỉ về phần khí cục mà nói cả. Bao quát, tóm tắt. Như {nhất khái} [一概], {đại khái} [大概], {ngạnh khái} [梗概] đều là ý tóm tất cả. Cái chén đựng rượu. Bằng, yên. Cảnh tượng. Cùng n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代量穀物時,刮平斗斛的器具。《新唐書.卷二二四.叛臣傳上.梁崇義傳》:「以概量業於市,力能舒鉤。」 2.度量、品格。如:「氣概」。《三國演義》第三八回:「飄飄然有神仙之概。」 3.大略的情況。如:「梗概」。 [動] 1.刮平。《北史.卷二一.燕鳳等傳.論曰》:「將器盈必概,陰害貽禍,何斯人而遭斯酷乎?」 2.總括。如:「以此一端,可概其餘。」 [形] 約略。如:「概況」、「概念」。 [副] 1.大略。如:「整件事情的經過,大概就是這樣了。」 2.一律。如:「貨物出門,概不退換。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 概 (形声。从木,既声。本义量米粟时刮平斗斛用的木板。量米粟时,放在斗斛上刮平,不使过满) 同本义 同权槩而就衡。--《楚辞·惜誓》 斛甬,正权概。--《礼记·月令》 槩者,平量者也。--《韩非子·外储说》 又如概量(概和斗斛等量谷物的器具) 节操,风度 而不概于王心邪。--《史记·范雎传》。按,平也。 夫西河魏土……漂然皆有节概,知去就之分。--《汉书·杨敞传》附杨恽《报孙会宗书》 又如概尚(气节);气概(人遇事表现出来的态度、气势) 景象;状况 故山多药物,胜概(美丽的景象) 概gài ⒈大略,总括~论。~要。~括。 ⒉气度,节操气~。节~±爽有风~…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) general; approximate|without exception; categorically|(bound form) bearing; deportment
  • CC-CEDICT old variant of 概[gai4]

ja

  • JMdict appearance|look|aspect|strong spirit|mettle

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 杚 · 槩 · 槪 · 㮣 · 杚 · 槩 · 槪 · 槪 · 槩