榻牀

tà chuáng tháp sàng

Hán Việt: tháp sàng · Pinyin: tà chuáng

Tổng quan

tràng kỷ | giường hẹp

Cấu tạo: (tháp) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tràng kỷ | giường hẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狹長近地的床。《儒林外史》第三八回:「後一進三間殿,並沒有菩薩,中間放著一個榻床。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"榻床"。

Eng

  • CC-CEDICT divan|couch
  • Cihui divan; couch