槛车

jiàn chēhạm xa

Hán Việt: hạm xa · Pinyin: jiàn chē

Tổng quan

xe có lồng, dùng để áp giải tù nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

四周有欄檻,用來裝載禽獸或囚犯的車子。漢.揚雄〈長楊賦.序〉:「張羅網罝罘,捕熊羆豪豬、虎豹狖玃、狐兔麋鹿,載以檻車,輸長楊射熊館。」《聊齋志異.卷一○.席方平》:「少頃,檻車有囚人出,則冥王及郡司、城隍也。」

Cấu tạo: 檻 (hạm) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xe chở tù/thú
  • Google Alex v6 xe tù
  • Tần suất từ xe có lồng, dùng để áp giải tù nhân
  • Biên soạn 檻車 iànchē n. <trad.> prisoner's van M:³liàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四周有欄檻,用來裝載禽獸或囚犯的車子。漢.揚雄〈長楊賦.序〉:「張羅網罝罘,捕熊羆豪豬、虎豹狖玃、狐兔麋鹿,載以檻車,輸長楊射熊館。」《聊齋志異.卷一○.席方平》:「少頃,檻車有囚人出,則冥王及郡司、城隍也。」

Eng

  • Cihui cart with cage, used to escort prisoner
  • Tần suất từ 檻車 iànchē n. <trad.> prisoner's van M:³liàng

Từ liên quan

Gần nghĩa

檻栨 · 車也 · 車伕 · 車刀 · 車前 · 車匿 · 車口 · 車場