kǎn hạm

Hán Việt: hạm · Pinyin: kǎn

Tổng quan

lan can tay vịn lồng cho động vật hoặc tù nhân chở tù nhân trong lồng trên xe ngưỡng cửa ngưỡng

檻栨 · 窗檻 · 檻塞 · 檻屋 · 檻檻 · 檻櫺 · 檻泉 · 檻獸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǎn
Hán Việthạm
Quảng Đôngcaan5
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghramx
Baxter-Sagart[g]ˤramʔ
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤramʔ
Phản thiết形甸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ván lắp dưới cửa sổ hay mái hiên. Cái cũi, xe tù gọi là {hạm xa} [檻車].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「門檻」條。

Eng

  • CC-CEDICT banister|balustrade|cage for animal or prisoner|to transport caged prisoner on a cart
  • CC-CEDICT door sill|threshold

ja

  • JMdict cage|pen|(jail) cell

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡黯切【集韻】【韻會】戸黤切,𠀤音艦。【說文】櫳也,房室之疏也。【徐曰】軒牕,下爲櫺曰闌,以板曰軒、曰檻。【前漢·朱雲傳】攀殿檻,檻折。【班固·西都賦】舍櫺檻而却倚。 又【玉篇】檻,楯也。【楚辭·招䰟】高堂邃宇,檻層軒些。【註】縱曰檻,橫曰楯。 又檻,車也。【前漢·陳餘傳】貫高乃檻車詣長安。又圈也,以檻禽獸,故曰圈檻。【淮南子·主術訓】養虎豹犀象者,爲之圈檻。 又檻檻,車行聲。【詩·王風】大車檻檻。 又泉正出者曰檻泉。【詩·大雅】觱沸檻泉。 又與濫通。浴器也。【莊子·則陽篇】同檻而浴。【註】一作濫。【正韻】分上、去二音。欄義去聲,胡監切。車行聲及檻泉義作上聲,讀胡覽切。 又叶形甸切,音現。【歐陽脩·新霜詩】芭蕉芰荷不足數,狼籍徒能汙池檻。時行收斂歲將窮,冰雪嚴凝從此漸。

Thuyết Văn

櫳也。 從木。監聲。 一曰圏。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

李善注長楊賦引釋名曰。檻車上施闌檻以格猛獸。亦囚禁罪人之車也。按許云檻櫳也者、謂罪人及虎豹所居。假借爲凡闌檻字。 胡黯切。八部。 圏者、養嘼之閑。

【檻】 (hạm) Lục thư: Giả tá Phiên thiết: Hồ ảm thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 黯 (ảm) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hiềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: long (Cửa mạch) vậy Một thuyết khác: 圏

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 槛 · 槛 · 槛