乐托

nhạc thác

Hán Việt: nhạc thác

Tổng quan

Cấu tạo: (nhạc) + (thác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行為放浪而無所節制。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「王修載樂託之性,出自門風。」也作「落托」、「落拓」。 2.失意、落寞的樣子。如:「他一生樂託,抑鬱不得志。」也作「落拓」。