标子

tiêu tử

Hán Việt: tiêu tử

Tổng quan

Cấu tạo: (tiêu) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.民間互助會中填寫標金的紙簽。如:「等標子會齊了就開標。」 2.發標勁,有倔強脾氣的人。《品花寶鑑》第三回:「蓉官吐了舌,說道:『好不怕人,這纔算個標子。』」