標桿

tiêu can

Hán Việt: tiêu can

Tổng quan

cọc tiêu; cọc ngắm.; kiểu mẫu; gương mẫu. đội kiểu mẫu

新华 · Tân Hoa Đại lục

测量的用具,用木杆制成,上面涂有红白相间的油漆,主要用来指示测量点; 样板 3.~钻井队。

Cấu tạo: 标 (tiêu) + 杆 (can)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kiểu mẫu

Từ liên quan

Gần nghĩa

杆塔 · 杆子 · 杆弟 · 杆秤 · 杆系 · 杆菌 · 标书 · 标价