杆

gāncanNôm cán

Hán Việt: can · Pinyin: gān · Nôm: cán

Tổng quan

Dị dạng của chữ 杆

杆塔 · 杆子 · 杆弟 · 杆秤 · 杆系 · 杆菌 · 杆状物 · 杆状的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingān
Hán Việtcan
Âm Nômcán
Quảng Đônggon1
Mân Namkan
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc간
Chú âmㄍㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkanh
Phản thiết居寒切
Thanh mẫu見
Vận翰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái gậy gỗ, cái côn, cái mộc. Tục gọi hàng chấn song ngăn ở trên cửa là lan can [欄杆]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cơn cơn gió, cơn bão [Eng: pole; shaft of spear]
  • Bảng Tra Chữ Nôm can kì can (cột cờ) [Eng: flagstaff, flag tower]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cán cán chổi, cán quốc [Eng: handle, staff (hoe staff)]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: can Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: can Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.細長形的棍狀物。如:「欄杆」、「旗杆」、「球杆」。 2.量詞。計算揮杆次數的單位。如:「共打了一百三十二杆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杆〈名〉 (形声。从木,干声。本义木名。即檀木”。一说为柘树) 杆子 杆 杆子,器物上像棍子的细长部分 作杠杆、把手或支承用的狭长的、通常有相当硬度的木条 兵器,盾牌 杆,古作干,俗加木。--《正字通》 杆 --用于有杆的器物。如一杆枪; 一杆秤 杆gān较长的棍子旗~。电线~。 杆(梪)gǎn ⒈细长的条状物秤~儿。笔~儿。枪~子。 ⒉量词。支两~枪。三~钢笔。四~钓鱼竿。 杆gàn 1.木名。柘木。

Eng

  • CC-CEDICT pole, CL:條, 条[tiao2],根[gen1]
  • CC-CEDICT stick, pole, lever, classifier for long objects such as guns

other

  • Nguồn khác Cái đòn gánh. 󰝧把篰流杆 Khỉn pá viẩu liu gàn (Đ.L.) Lên đến khóm vầu sẽ đẽo đòn gánh
  • Nguồn khác Cái cán, cái chuôi. 爱摻杆祚否都𥥉 Ái tam cản tọ bấu to rù (S.T.) Muốn tra cán nhưng không đo xem lỗ to hay nhỏ
  • Nguồn khác Tàu lá. 曲乃了眉桧杆𨱾 Khúc nẩy lểu mì cuổi cản rì (Kh.Q.) Chốn này sẵn có tàu chuối dài

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古按切【集韻】【韻會】居案切,𠀤音幹。木名。【玉篇】檀木也。【類篇】柘也。 又【集韻】【韻會】居安切【正韻】居寒切,𠀤音干。僵木也。 又木梃也。【前漢·尹賞傳】被鎧杆。【劉敞曰】杆,盾也。俗作欄杆杆字。 (桿)【篇海】侯幹切,音汗。木也。【正字通】俗杆字。

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 桿 · 檊 · 桿 · 桿