標簽

tiêu thiêm

Hán Việt: tiêu thiêm

Tổng quan

nhãn, nhãn hiệu, danh hiệu; chiêu bài, (pháp lý) phân bổ chính (của một văn kiện), (kiến trúc) mái hắt, dán nhãn, ghi nhãn, (nghĩa bóng) liệt vào loại, gán cho là tai, đầu, vạt, dải (đính vào một vật

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)贴在或系在物品上,标明品名、用途、价格等的纸片。

Cấu tạo: 标 (tiêu) + 签 (thiêm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhãn hiệu
  • VietPhrases nhãn hiệu; ê-ti-két

Từ liên quan

Gần nghĩa

标书 · 标价 · 标会 · 标兵 · 标准 · 标卖 · 标号 · 标售