樸學

pǔ xué phác học

Hán Việt: phác học · Pinyin: pǔ xué

Tổng quan

phổ cập

Cấu tạo: (phác) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phổ cập
  • Cihui ự học hỏi thành thật, không vì lợi danh. phác học phác học ☆Sự học hỏi thành thật, không vì lợi danh. phổ cập (sau này chỉ môn khảo cứu học thời nhà Thanh Trung Quốc)。樸實的學問,後來特指清代的考據學。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樸實之學。《漢書.卷八八.儒林傳.歐陽生》:「吾始以尚書為樸學,弗好,及聞寬說,可觀。」 2.清代的漢學家以考據訓詁的方法來研究經文為主的學問。如:「清代的樸學頗為興盛,名家輩出。」

Eng

  • Cihui 樸學 ǔxué n. Han school of textual study