橘黃

jú huáng quất hoàng

Hán Việt: quất hoàng · Pinyin: jú huáng

Tổng quan

màu da cam

Cấu tạo: (quất) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu da cam。比黃色略深象橘皮般的顏色。
  • Cihui màu da cam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種顏色。由黃色與紅色摻合而成。 2.從醫人員的閑暇時刻。宋.陳郁《藏一話腴.卷上》:「李守大異伯珍回醫生之書云:『遺白金三十兩奉納,以備橘黃之需。』始不曉所謂,及觀世說有『枇杷黃,醫者忙;橘子黃,醫者藏。』乃知時使然耳。」

Eng

  • Cihui 橘黃 úhuáng attr. orange (color)