橘

júquấtNôm qúăt

Hán Việt: quất · Pinyin: jú · Nôm: qúăt

Tổng quan

Cây quất (cây quýt)

橘味 · 橘园 · 橘子 · 橘录 · 橘柑 · 橘树 · 橘红 · 橘络

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjú
Hán Việtquất
Âm Nômquầng
Quảng Đônggat1
Nhật BảnTACHIBANA
Hàn Quốc귤
Chú âmㄐㄩˊ
Hán ngữ Trung cổkjyt
Baxter-Sagart[s.k]ʷi[t]
Hán ngữ Thượng cổ[s.k]ʷi[t]
Phản thiết厥筆切
Thanh mẫu見
Vận術
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây quất (cây quýt)

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển quýt 橘 ◎ Ss đối ứng k’wit (6 thổ ngữ Mường), ŋiə (15) [NV Tài 2005: 260]. dt. quất. Nô bộc ắt còn hai rặng quýt, thất gia chẳng quản một con lều. (Mạn thuật 24.5). x. cam quýt
  • Giản Dị Hán Nôm quắt quắt queo [Eng: to shrivel up]
  • Giản Dị Hán Nôm quầng thâm quầng [Eng: dark deep black]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quất cây quất, quả quất [Eng: kumquat]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chớ dùng hồng quất nhọc phiền tâm hung
  • Bảng Tra Chữ Nôm quít cây quít [Eng: mandarin orange]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quít Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quít Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。芸香科柑桔屬,小喬木或灌木。枝纖細有刺。葉狹長而尖,葉柄與葉片間有關節,葉翼不明顯。花白色五瓣。秋天所結果實亦稱「橘」,扁圓形,果皮為紅黃色,果肉多汁,味甘酸可食。果皮、種子、葉片等均可入藥。原產中國大陸,廣泛栽培,品種多且雜交親緣複雜。常見之品種如「年柑」、「桶柑」、「椪柑」及「福橘」等。也稱為「柑橘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 橘 (形声。 从木, 矞声。 本义 橘树。果实也称橘”) 同本义 许多油腺, 广泛应用在糖果、 点心、 蜜饯和烹调方面, 通常有甜味或酸味, 多汁可食的果肉含矿物质和维生素c 橘jú常绿灌木或小乔木。夏季开白花。果实叫"橘子",味甜酸可吃。果皮可供药用。

Eng

  • CC-CEDICT mandarin orange (Citrus reticulata), tangerine
  • JMdict tachibana orange (Citrus tachibana)

ja

  • JMdict 橘(たちばな)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cây quýt ngọt 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 果出江南,樹碧而冬生。 Quả xuất Giang Nam, thụ bích nhi đông sinh. (Quả sinh ở Giang Nam, cây xanh mà sinh vào mùa đông) [Nhĩ nhã dực 爾雅翼] 江南爲橘,江北爲枳。 Giang Nam vi quất, Giang Bắc vi chỉ. (Giang nam gọi là quất [quýt ngọt], Giang Bắc gọi là chỉ [quýt chua]) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 居聿切 Cư duật thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 訣律切 Quyết luật thiết [Chính vận 正韻] 厥筆切 Quyết bút thiết 【Bộ】Mộc木
  • Nguồn khác 을 까다

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居聿切【集韻】【韻會】訣律切【正韻】厥筆切,𠀤鈞入聲。【說文】果出江南,樹碧而冬生。【書·禹貢】揚州厥包橘柚錫貢。【註】小曰橘,大曰柚。【爾雅翼】江南爲橘,江北爲枳。【史記·貨殖傳】蜀漢江陵千樹橘,其人與千戸侯等。【襄陽記】謂之木奴。李衡于龍陽洲種橘千株,敕兒曰:吾有木奴千頭,不責汝衣食。【宋·韓彥直·橘譜】橘品十有四種。 又【爾雅·釋天】月在甲曰畢,在乙曰橘,謂之月陽。

Thuyết Văn

橘果。出江南。 从木。矞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

禹貢。荆州厥苞橘柚。考工記曰。橘踰淮而北爲枳。屈原賦曰。受命不遷。生南國兮。許言出江南者、卽考工、屈賦所云也。王逸注云。言橘受天命。生於江南。 居聿切。十五部。

【橘】 (quất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) , Thanh phù (聲符): 矞 (duật) Phiên thiết: Cư duật thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 聿 (duật) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'uật' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cuất (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: quất (Cây quất (cây quýt).) quả (Quả)。 xuất (Ra ngoài) giang (Sông Giang.) nam…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư