quất

Hán Việt: quất · Pinyin:

Tổng quan

Âm Nôm

橘味 · 橘园 · 橘子 · 橘录 · 橘柑 · 橘树 · 橘红 · 橘络

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtquất
Quảng Đônggat1
Nhật BảnTACHIBANA
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩˊ
Hán ngữ Trung cổkjyt
Baxter-Sagart[s.k]ʷi[t]
Hán ngữ Thượng cổ[s.k]ʷi[t]
Phản thiết厥筆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây quất (cây quýt).;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm quít cây quít [Eng: mandarin orange]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quít Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quít Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。芸香科柑桔屬,小喬木或灌木。枝纖細有刺。葉狹長而尖,葉柄與葉片間有關節,葉翼不明顯。花白色五瓣。秋天所結果實亦稱「橘」,扁圓形,果皮為紅黃色,果肉多汁,味甘酸可食。果皮、種子、葉片等均可入藥。原產中國大陸,廣泛栽培,品種多且雜交親緣複雜。常見之品種如「年柑」、「桶柑」、「椪柑」及「福橘」等。也稱為「柑橘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 橘 (形声。 从木, 矞声。 本义 橘树。果实也称橘”) 同本义 许多油腺, 广泛应用在糖果、 点心、 蜜饯和烹调方面, 通常有甜味或酸味, 多汁可食的果肉含矿物质和维生素c 橘jú常绿灌木或小乔木。夏季开白花。果实叫"橘子",味甜酸可吃。果皮可供药用。

Eng

  • CC-CEDICT mandarin orange (Citrus reticulata)|tangerine

ja

  • JMdict tachibana orange (Citrus tachibana)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居聿切【集韻】【韻會】訣律切【正韻】厥筆切,𠀤鈞入聲。【說文】果出江南,樹碧而冬生。【書·禹貢】揚州厥包橘柚錫貢。【註】小曰橘,大曰柚。【爾雅翼】江南爲橘,江北爲枳。【史記·貨殖傳】蜀漢江陵千樹橘,其人與千戸侯等。【襄陽記】謂之木奴。李衡于龍陽洲種橘千株,敕兒曰:吾有木奴千頭,不責汝衣食。【宋·韓彥直·橘譜】橘品十有四種。 又【爾雅·釋天】月在甲曰畢,在乙曰橘,謂之月陽。

Thuyết Văn

橘果。出江南。 从木。矞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

禹貢。荆州厥苞橘柚。考工記曰。橘踰淮而北爲枳。屈原賦曰。受命不遷。生南國兮。許言出江南者、卽考工、屈賦所云也。王逸注云。言橘受天命。生於江南。 居聿切。十五部。

【橘】 (quất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 矞 (duật) Phiên thiết: Cư duật thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 聿 (duật) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'uật' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cuất (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quất (Cây quất (cây quýt).) quả (Quả)。 xuất (Ra ngoài) giang (Sông {Giang}.) nam (P…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư