橱窗

chú chuāngthụ song

Hán Việt: thụ song · Pinyin: chú chuāng

Tổng quan

tủ kính; cửa kính của nhà hàng.; tủ kính (để trưng bày); tủ kính bày hàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

商店临街的玻璃窗,用来展览样品; 用来展览图片等的设备,形状像橱而较浅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.百貨公司或一般商店展示與陳列貨物的玻璃櫥櫃。如:「櫥窗設計」。 2.泛指一般展示用的櫥櫃。如:「文化櫥窗」、「交通建設櫥窗」。 3.大陸地區比喻反映事物面貌的媒介。

Cấu tạo: 櫥 (thụ) + 窗 (song)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa sổ trưng bày
  • Tần suất từ thụ song/trù song: tủ kính/cửa kính của nhà hàng/tủ kính bày hàng; cửa kính của nhà hàng; tủ kính bày hàng
  • Biên soạn 櫥窗 húchuāng* n. 1. show/display window; showcase 2. glass-fronted billboard

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.百貨公司或一般商店展示與陳列貨物的玻璃櫥櫃。如:「櫥窗設計」。 2.泛指一般展示用的櫥櫃。如:「文化櫥窗」、「交通建設櫥窗」。 3.大陸地區比喻反映事物面貌的媒介。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商店临街的玻璃窗,用来展览样品; 用来展览图片等的设备,形状像橱而较浅。
  • Kaggle Zh-Vi shop-window

Eng

  • Cihui display window
  • Tần suất từ 櫥窗 húchuāng* n. 1. show/display window; showcase 2. glass-fronted billboard

Đức

  • Handedict Schaufenster

Từ liên quan

Gần nghĩa

橱子 · 橱柜 · 櫥背 · 窗体 · 窗侧 · 窗友 · 窗口 · 窗台