窗
Nôm song
Pinyin: chuāng · Nôm: song
Tổng quan
biến thể cũ của 窗[chuang1] biến thể của 窗[chuang1] cửa sổ LT:扇[shan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuāng |
|---|---|
| Hán Việt | song |
| Âm Nôm | song |
| Quảng Đông | coeng1 |
| Mân Nam | thang |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 창 |
| Chú âm | ㄔㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chrung |
| Phản thiết | 初江切 |
| Thanh mẫu | 初 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cửa sổ, cửa sổ mở ở tường gọi là dũ [牖], mở ở trên cửa gọi là song [窗]. Bây giờ thì gọi cửa sổ là song cả
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) song cửa song (cửa sổ) [Eng: window]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: song Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 房屋中用來透光通氣的洞孔。如:「窗戶」、「天窗」、「玻璃窗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 窗 (象形。从穴,囱声。窗”本作囱”,小篆字,象天窗形,即在屋上留个洞,可以透光,也可以出烟(后来灶突也叫囱”)◇加穴”字头构成形声字。本义天窗) 同本义。也作囱” 囱,在墙曰牅,在屋曰囱。窗,或从穴。--《说文》 四旁两夹窗。--《考工记·匠人》。注窗助户为明。” 天窗绮痚。--王逸《鲁灵光殿赋》 凿窗启牖,以助户明也。--《论衡·别通》 前辟四窗,垣墙周庭。--归有光《项脊轩志》 当窗理云鬓,对镜帖花黄。--北朝乐府《木兰诗》 旁开小窗,左右各四,共八扇 窗 chuāng窗户。房屋、车、船等通气透光的装置玻璃~、天~、文艺之~。 【窗口行业】指商业、服务业和交通运输部门。因这些行业接触群众面广,社会文明风尚往往通过它们反映出来。 【窗明几净】形容屋子整洁明亮。几小桌。 窗(窓、竢、牕) chuāng房屋、车、船、飞机等通气透光的装置~户。~口儿。天~子。~明几净。 窗cōng 1.烟突; 灶上烟囱。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 窗[chuang1]
- CC-CEDICT variant of 窗[chuang1]
other
- Nguồn khác Cửa sổ. 旼琼勿沫窗軒 Hoằn goẹng lồm vẳt mát song hiên (L.T.Q.) Ngày vắng gió lùa mát vào cửa sổ hiên nhà
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】楚江切【集韻】【韻會】初江切,𠀤音摐。◎按說文本作囪。在牆曰牖。在屋曰囪。或作窗。玉篇始書作牎,亦作䆫。廣韻俗作窓。互詳穴部䆫字註。至正韻又書作牕,云:俗作牎。字彙仍之。蓋以說文从囪不从匆也,不知篆从囪,隸从匆。故玉篇,廣韻,集韻有牎無牕。正韻以牎爲俗字,非也。 又【集韻】麤叢切,音怱。本作䆫。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 囪 · 囱 · 牎 · 牕 · 窓 · 窻 · 䆫 · 𠂨 · 𡆧 · 𤗄 · 𤗉 · 𥦗