檔期

dàng qī đương kì

Hán Việt: đương kì · Pinyin: dàng qī

Tổng quan

khung thời gian trong lịch trình | khung giờ (cho chương trình TV, buổi chụp ảnh, v.v.) | khoảng ngày tổ chức sự kiện (chiếu phim, triển lãm, v.v.)

Cấu tạo: (đương) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khung thời gian trong lịch trình | khung giờ (cho chương trình TV, buổi chụp ảnh, v.v.) | khoảng ngày tổ chức sự kiện (chiếu phim, triển lãm, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 影劇放映或藝人演出的期限或時段。如:「她歌藝絕倫,秀約不斷,檔期已排到下半年了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指影视片上演或播出所占的时间段:排定~|延误~|春节期间是贺岁片的最佳放映~。

Eng

  • CC-CEDICT slot within a schedule|timeslot (for a TV program, a session with a photographer etc)|range of dates in which an event is to be held (film screening, exhibition etc)
  • Cihui slot within a schedule; timeslot (for a TV program, a session with a photographer etc); range of dates in which an event is to be held (film screening, exhibition etc)