檔次
đương thứ
Hán Việt: đương thứ · Pinyin: dàng cì
Tổng quan
hạng | lớp | chất lượng | mức độ
Nghĩa
Việt
- Cihui hạng | lớp | chất lượng | mức độ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.檔期的順序。如:「片商已排定預計推出的影片,暑假開始,立即按照檔次依序放映。」 2.檔案的次序。如:「請把這些資料依檔次歸檔,以便調閱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按一定标准分成的不同等级:商品种类多,~全|奖勤罚懒,拉开分配的不同~。
Eng
- CC-CEDICT grade|class|quality|level
- Cihui grade; class; quality; level