检林

kiểm lâm

Hán Việt: kiểm lâm

Tổng quan

em xét vùng có rừng để gìn giữ và khai thác cây cối trong rừng. kiểm lâm kiểm lâm ☆Xem xét vùng có rừng để gìn giữ và khai thác cây cối trong rừng.

Cấu tạo: (kiểm) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em xét vùng có rừng để gìn giữ và khai thác cây cối trong rừng. kiểm lâm kiểm lâm ☆Xem xét vùng có rừng để gìn giữ và khai thác cây cối trong rừng.