欠錢

khiếm tiễn

Hán Việt: khiếm tiễn

Tổng quan

nợ, hàm ơn, có được (cái gì...), nhờ ở (ai), (xem) grudge

Cấu tạo: (khiếm) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nợ, hàm ơn, có được (cái gì...), nhờ ở (ai), (xem) grudge

Eng

  • Cihui 欠錢 iànqián* v.o. 1. owe money 2. be short of money