欣欣
hân hân
Hán Việt: hân hân · Pinyin: xīn xīn
Tổng quan
1. vui sướng。形容高興。 欣欣然有喜色。 mặt mày vui sướng 2. tươi tốt; phồn thịnh。形容茂盛。 欣欣向榮(形容草木茂盛,泛指蓬勃發展)。 (cây cỏ) tươi tốt (thường chỉ phát triển phồn vinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. vui sướng。形容高興。 欣欣然有喜色。 mặt mày vui sướng 2. tươi tốt; phồn thịnh。形容茂盛。 欣欣向榮(形容草木茂盛,泛指蓬勃發展)。 (cây cỏ) tươi tốt (thường chỉ phát triển phồn vinh)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.喜悅的樣子。《詩經.大雅.鳧鷖》:「旨酒欣欣,燔炙芬芬。」《楚辭.屈原.九歌.東皇太一》:「五音紛兮繁會,君欣欣兮康樂。」 2.草木興盛繁榮的樣子。唐.張九齡〈感遇〉詩一二首之一:「欣欣此生意,自爾為佳節。」宋.范成大〈寒食郊行書事〉詩二首之二:「隴麥欣欣綠,山桃寂寂紅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喜乐貌; 草木茂盛貌; 泛指昌盛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喜乐貌。 2.草木茂盛貌。 3.泛指昌盛。