xīn hân

Hán Việt: hân · Pinyin: xīn

Tổng quan

vui vẻ

欣喜 · 欣女 · 欣幸 · 欣弗 · 欣忭 · 欣悦 · 欣慰 · 欣欣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxīn
Hán Việthân
Quảng Đôngjan1
Mân Namhim
Nhật BảnYOROKOBU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhion
Baxter-Sagartqʰər
Hán ngữ Thượng cổqʰər
Phản thiết許斤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mừng, hớn hở. Đào Uyên Minh [陶淵明] : {Mộc hân hân dĩ hướng vinh, tuyền quyên quyên nhi thủy lưu} [木欣欣以向榮, 泉涓涓而始流 ] (Quy khứ lai từ [歸去來辭]) Cây hớn hở hướng đến màu tươi, suối êm đềm bắt đầu trôi chảỵ;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hơn hơn hớn; hơn nữa [Eng: glowing with happiness; moreover]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoen Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoen Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hoen Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 悅服、愛戴。《國語.晉語二》:「庶幾曰諸侯義而撫之,百姓欣而奉之,國可以固。」 [副] 喜樂。如:「欣慰」、「欣然忘憂」。《莊子.秋水》:「於是焉,河伯欣然自喜,以天下之美為盡在己。」 [名] 姓。如五代時有欣彪。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欣〈形〉 (形声。从欠,斤声。实与忻同字。本义喜悦) 同本义 欣,笑喜也。--《说文》。段注言部詃下曰‘喜也。’义略同。” 欣,乐也。--《尔雅》 旨酒欣欣。--《诗·大雅·凫鷖》。传欣欣然乐也。” 君欣欣兮乐康。--《楚辞·九歌·东皇太一》。注欣欣,喜貌。” 天地欣合。--《史记·乐书》。注欣,喜也。” 载欣载奔。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 又如欣惧(欣喜而惶恐);欣赞(欣喜赞美);欣欢(欣喜欢乐);欣赖(欣喜仰赖) 欣〈动〉 爱戴 百姓欣而奉之,国可以固。--《 欣xīn喜悦,快乐~喜。~赏。~然同意。欢~鼓舞。 ①高兴的样子~ ~然喜形于色。 ②…

Eng

  • CC-CEDICT happy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許斤切,音訢。【說文】笑喜也。【禮·月令】慶賜遂行,無不欣說。【周語】事神保民,莫不欣喜。 又欣欣,亦喜貌。【楚辭·九歌】君欣欣兮樂康。【陶潛·歸去來辭】木欣欣以向榮。亦作訢。【前漢·賈山傳】天下訢訢,將興堯舜之道。 又作忻。【史記·管晏傳贊】爲之執鞭,所忻慕焉。 又獸有力之名。【爾雅·釋獸】兔絕有力,欣。牛絕有力,欣犌。 又州名。【廣韻】本漢陽曲縣地,隋置欣州,因欣口爲名。 又姓。見【奇姓通】。 又叶虛言切,音軒。【陸雲·贈顧尚書詩】華英已曜,餘光難延。會淺別速,哀以紹欣。【集韻】或作俽、惞。

Thuyết Văn

𥬇喜也。 从欠。斤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

言部訢下曰。喜也。義略同。按萬石君傳。僮僕訢訢如也。晉灼云。訢、許愼曰古欣字。晉所據說文似與今本不同。 許斤切。十三部。

【欣】 (hân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 斤 (cân) Phiên thiết: Hứa cân thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 斤 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ân' Suy luận: hân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𥬇 hỉ (Mừng. Như {hoan hỉ} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 訢 · 忻 · 俽 · 惞 · 俽 · 忻 · 惞 · 訢 · 忻