欣

xīnhânNôm hớn

Hán Việt: hân · Pinyin: xīn · Nôm: hớn

Tổng quan

Mừng, hớn hở. Đào Uyên Minh [陶淵明] : Mộc hân hân dĩ hướng vinh, tuyền quyên quyên nhi thủy lưu [木欣欣以向榮, 泉涓涓而始流 ] (Quy khứ lai từ [歸去來辭]) Cây hớn hở hướng đến m…

欣喜 · 欣女 · 欣幸 · 欣弗 · 欣忭 · 欣悦 · 欣慰 · 欣欣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxīn
Hán Việthân
Âm Nômhoen
Quảng Đôngjan1
Mân Namhim
Nhật BảnYOROKOBU
Hàn Quốc흔
Chú âmㄒㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhion
Baxter-Sagartqʰər
Hán ngữ Thượng cổqʰər
Phản thiết許斤切
Thanh mẫu曉
Vận欣
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mừng, hớn hở. Đào Uyên Minh [陶淵明] : Mộc hân hân dĩ hướng vinh, tuyền quyên quyên nhi thủy lưu [木欣欣以向榮, 泉涓涓而始流 ] (Quy khứ lai từ [歸去來辭]) Cây hớn hở hướng đến màu tươi, suối êm đềm bắt đầu trôi chảỵ

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hân 欣 tt. <từ cổ> mừng, cười vui. Thuyết Văn: “Hân: cười vui.” (欣,笑喜也). Nhĩ Nhã: “hân: vui” (欣,樂也). Kinh Thi: “Rượu ngon vui vẻ.” (旨酒欣欣). hân hân được Việt hoá thành hớn hớn, hơn hớn. Mọi việc dừng, hân hết mọi âu, điền viên lánh mặc ta dầu (Bảo kính 159.1)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hơn 欣 ① tt. có ưu thế hơn, trái với thiệt. (Ngôn chí 20.7)‖ (Bảo kính 155.7, 174.8)‖ Hơn thiệt đành phần sự chớ liều, được nhàn ta ắt sá tiêu diêu. (Tự thuật 116.1). ② p. từ dùng để so sánh, đang trong quá trình hư hoá. Phú quý lòng hơn phú quý danh, thân hoà tự tại, thú hoà thanh. (Tự thán 83.1, 89.8, 111.3)‖ (Bảo kính 136.3, 142.3, 147.3, 147.6, 163.2, 175.4, 187.2)‖ (Mai thi 224.2)‖ (Miêu 251.3)
  • Giản Dị Hán Nôm hớn hớn hở [Eng: merry]
  • Giản Dị Hán Nôm hoen hoen gỉ, hoen ố [Eng: stained and rusty]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hân hân hạnh; hân hoan [Eng: honour; merry]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ba đồng mỗi vị chớ hề kém hơn
  • Bảng Tra Chữ Nôm hơn hơn hớn; hơn nữa [Eng: glowing with happiness; moreover]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoen Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoen Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hoen Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 悅服、愛戴。《國語.晉語二》:「庶幾曰諸侯義而撫之,百姓欣而奉之,國可以固。」 [副] 喜樂。如:「欣慰」、「欣然忘憂」。《莊子.秋水》:「於是焉,河伯欣然自喜,以天下之美為盡在己。」 [名] 姓。如五代時有欣彪。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欣〈形〉 (形声。从欠,斤声。实与忻同字。本义喜悦) 同本义 欣,笑喜也。--《说文》。段注言部詃下曰‘喜也。’义略同。” 欣,乐也。--《尔雅》 旨酒欣欣。--《诗·大雅·凫鷖》。传欣欣然乐也。” 君欣欣兮乐康。--《楚辞·九歌·东皇太一》。注欣欣,喜貌。” 天地欣合。--《史记·乐书》。注欣,喜也。” 载欣载奔。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 又如欣惧(欣喜而惶恐); 欣赞(欣喜赞美); 欣欢(欣喜欢乐); 欣赖(欣喜仰赖) 欣〈动〉 爱戴 百姓欣而奉之,国可以固。--《 欣xīn喜悦,快乐~喜。~赏。~然同意。欢~鼓舞。 ①高兴的样子~ ~然喜形于色。 ②草木旺盛的样子~ ~向荣。 欣yín 1.参见"欣欣"。

Eng

  • CC-CEDICT happy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許斤切,音訢。【說文】笑喜也。【禮·月令】慶賜遂行,無不欣說。【周語】事神保民,莫不欣喜。 又欣欣,亦喜貌。【楚辭·九歌】君欣欣兮樂康。【陶潛·歸去來辭】木欣欣以向榮。亦作訢。【前漢·賈山傳】天下訢訢,將興堯舜之道。 又作忻。【史記·管晏傳贊】爲之執鞭,所忻慕焉。 又獸有力之名。【爾雅·釋獸】兔絕有力,欣。牛絕有力,欣犌。 又州名。【廣韻】本漢陽曲縣地,隋置欣州,因欣口爲名。 又姓。見【奇姓通】。 又叶虛言切,音軒。【陸雲·贈顧尚書詩】華英已曜,餘光難延。會淺別速,哀以紹欣。【集韻】或作俽、惞。

Thuyết Văn

𥬇喜也。 从欠。斤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

言部訢下曰。喜也。義略同。按萬石君傳。僮僕訢訢如也。晉灼云。訢、許愼曰古欣字。晉所據說文似與今本不同。 許斤切。十三部。

【欣】 (hân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) , Thanh phù (聲符): 斤 (cân) Phiên thiết: Hứa cân thiết Thượng tự: 許 (hứa) , Hạ tự: 斤 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ân' Suy luận: hân (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𥬇 hỉ (Mừng. Như hoan hỉ ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 訢 · 忻 · 俽 · 惞 · 俽 · 忻 · 惞 · 訢 · 忻