歇晌
hiết thưởng
Hán Việt: hiết thưởng · Pinyin: xiē shǎng
Tổng quan
nghỉ trưa
Nghĩa
Việt
- Cihui nghỉ trưa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 午飯後休息片刻。《紅樓夢》第七八回:「伺候過早飯,又說笑了一回。賈母歇晌後,王夫人便喚了鳳姐,問他丸藥可曾配來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 午间休息(多指午睡)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.午间休息(多指午睡)。
Eng
- Cihui 歇晌 iēshǎng v.o. take a siesta