歇

xiēhiếtNôm yết

Hán Việt: hiết · Pinyin: xiē · Nôm: yết

Tổng quan

Nghỉ, thôi. Đang làm việc mà tạm nghỉ một chút gọi là sảo hiết [稍歇], làm xong gọi là hiết thủ [歇手]

歇下 · 歇业 · 歇乏 · 歇伏 · 歇凉 · 歇則 · 歇和 · 歇夏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiē
Hán Việthiết
Âm Nômhét
Quảng Đônghit3
Mân Namhioh
Nhật BảnYAMERU
Hàn Quốc헐
Chú âmㄒㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổhiat
Baxter-Sagartqʰat
Hán ngữ Thượng cổqʰat
Phản thiết乙黠切
Thanh mẫu影

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghỉ, thôi. Đang làm việc mà tạm nghỉ một chút gọi là sảo hiết [稍歇], làm xong gọi là hiết thủ [歇手]. Khí vị tiêu tan. Như phương phức hiết [芳馥歇] hương thơm tiêu tan. Hết, cạn sạch. Lí Hạ [李賀] : Đăng thanh lan cao hiết, Lạc chiếu phi nga vũ [燈青蘭膏歇, 落照飛蛾舞] (Thương tâm hành 傷心行) Đèn xanh dầu thơm cạn, Chiếu rớt thiêu thân múa. Tháo ra, tiết ra

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hết 歇 ◎ Thuyết Văn 說文: 歇息也 (hiết: dứt vậy). AHV: hiết. Ss các đối ứng hét (Mường, Thổ), hít (Mày, Rục), hot1 (Thà Vưng) [TT dõi 1996: 267], het (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 226]. ① đgt. không còn. (Mạn thuật 30.5)‖ (Tự thán 74.6, 76.2)‖ (Bảo kính 159.1)‖ Xa hoa lơ lửng nhiều hay hết, hà tiện đâu đang ít hãy còn. (huấn nam 192.3). ② tr. HVVD cả, thảy. Làm người chẳng có đức cùng tài, đi nghỉ đều thì kém hết hai. (Ngôn chí 6.2, 8.6)‖ (Mạn thuật 26.7, 32.7, 36.7)‖ (Tự thán 72.8, 78.1, 81.8, 82.7, 88.2, 89.5, 106.7)‖ (Tự thuật 120.4)‖ (Bảo kính 128.3, 142.8, 179.1)‖ (Lão mai 215.7)‖ (Đào hoa…
  • Giản Dị Hán Nôm hớt hớt hơ hớt hải [Eng: be panic-stricken]
  • Giản Dị Hán Nôm hét hò hét; la hét [Eng: shout and scream]
  • Giản Dị Hán Nôm hiết hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa) [Eng: to stop, to take a nap after lunch]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hết hết tiền; hết mực, hết lòng [Eng: to run out of money; outstandingly, with all one's heart]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phục linh bỏ hết bì mô
  • Bảng Tra Chữ Nôm yết [Eng: rest, stop, lodge]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hít hít hơi; hôn hít [Eng: to suck in one's breath, to kiss]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiết Xuất hiện 30 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiết Xuất hiện 28 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hiết Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.休息。《說文解字.欠部》:「歇,息也。」如:「這事不急,您歇會兒再做。」唐.孟浩然〈秋登蘭山寄張五〉詩:「時見歸村人,沙行渡頭歇。」 2.停止。如:「歇業」、「歇手」。宋.岳飛〈滿江紅.怒髮衝冠〉詞:「憑欄處,瀟瀟雨歇。」 3.睡覺、住宿。如:「安歇」、「歇宿」。《水滸傳》第三二回:「當夜直吃到五更,叫小嘍囉伏侍宋江歇了。」《紅樓夢》第四四回:「平兒就在李紈處歇了一夜。」 4.竭盡、凋零、衰敗。南朝齊.謝朓〈王孫遊〉詩:「無論君不歸,君歸芳已歇。」唐.李賀〈傷心行〉:「燈青蘭膏歇,落照飛蛾舞。」 5.氣味消散。《文選.顏延之.和謝監靈運詩》:「芬馥歇蘭若,清越奪琳珪。」 [名] 量詞:(1)計算動作次數的單位。相當於「番」、「次」。《董西廂》卷五:「送下階來欲待別,又囑付兩三歇。」(2)計算時段的單位。《水滸傳》第四回:「下得亭子,松樹根邊又坐了半歇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歇 (形声。从欠。曷声。歇息与出气有关,故从欠”。本义休息) 同本义(侧重于放松身体的紧张状态以消除疲劳) 歇,息也。--《说文》 牛困人饥日已高,市南门外泥中歇。--唐·白居易《卖炭翁》 彼时黛玉自在床上歇午,丫环们皆出去自便,满屋内静悄悄的。--《红楼梦》 又如歇泊(休息); 歇子(小歇; 稍憩); 歇午(歇中,歇晌。皆指午间休息); 歇夏(歇伏,伏天休息); 歇晚(晚上休息); 歇热(乘凉) 停止,中止活动 余韵徐歇。--宋· 苏轼《石钟山记》 声暂歇。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 骤雨初歇。--宋·柳永《 歇xiē ⒈休息~一~再干。 ⒉停止,停息~手。~业。战火何时~? ⒊〈方〉一会儿才过一~。 ⒋ ⒌

Eng

  • CC-CEDICT to rest, to take a break, to stop, to halt, (dialect) to sleep, a moment, a short while

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許竭切,音蠍。【說文】息也。【左傳·襄二十九年】未獲所歸,難未歇也。【孔稚圭·北山移文】林慙無盡,㵎愧不歇。 又【爾雅·釋詁】歇,竭也。【疏】謂竭盡也。【老子·道德經】神無以靈將恐歇,谷無以盈將恐竭。 又【博雅】歇,泄也。謂氣越泄無餘也。【謝靈運詩】芳草亦未歇。 又歇欻,幽邃之貌。【王延壽·魯靈光殿賦】歇欻幽靄,雲覆霮䨴。 又【集韻】許曷切,音喝。與𤢔、猲、獦𠀤同。短喙犬也。【詩·秦風】載獫歇驕。【毛傳】獫,歇驕,田犬也。長喙曰獫,短喙曰歇驕。 又【集韻】乙轄切,音𪆰。人名。《史記·高祖紀》趙歇爲王。徐廣音烏轄反。 又【集韻】虛乂切,音靾。亦息也。 考證:〔【集韻】乙轄切,音軋。人名。【前漢·高帝紀】立趙王歇爲趙王。鄭氏讀。〕 謹按史記高祖紀索隱,歇徐廣音烏轄反,鄭德音遏。按烏轄反與乙轄切同,則乙轄切内當引徐廣讀,不得引鄭氏讀。今謹改高帝紀一條爲:史記高祖紀趙歇爲王。徐廣音烏轄反。又按歇音乙轄切在集韻十五𤛉,軋音乙黠切在十四黠,乙轄切不得音軋。謹照集韻乙轄切以𪆰字爲首改爲音𪆰。

Thuyết Văn

息也。 一曰气越泄。 从欠。曷聲。讀若香臭盡歇。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

息者、鼻息也。息之義引伸爲休息。故歇之義引伸爲止歇。 泄當作渫。此別一義。越渫猶漏溢也。七發曰。精神越渫。百病咸生。李引高注吕氏春秋曰。越、散也。引鄭玄毛詩箋曰。渫、發也。 許謁切。十五部。

【歇】(hết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) , Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Phiên thiết: 許謁切 → hứa + yết , Đọc như: 香臭盡歇 Nghĩa: 息 vậy。 Một thuyết khác: 气越泄。 từ 欠。曷 thanh。 đọc như 香臭盡歇。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư