歇
hiết
Hán Việt: hiết · Pinyin: xiē
Tổng quan
nghỉ nghỉ ngơi dừng tạm dừng (phương ngữ) ngủ một lúc một chốc lát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiē |
|---|---|
| Hán Việt | hiết |
| Quảng Đông | hit3 |
| Mân Nam | hioh |
| Nhật Bản | YAMERU |
| Hàn Quốc | 헐 |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hiat |
| Baxter-Sagart | qʰat |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰat |
| Phản thiết | 乙黠切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nghỉ, thôi. Đang làm việc mà tạm nghỉ một chút gọi là {sảo hiết} [稍歇], làm xong gọi là {hiết thủ} [歇手]. Khí vị tiêu tan. Như {phương phức hiết} [芳馥歇] hương thơm tiêu tan. Hết, cạn sạch. Lí Hạ [李賀] : {Đăng thanh lan cao hiết, Lạc chiếu phi nga vũ} [燈青蘭膏歇, 落照飛蛾舞] (Thương tâm hành 傷…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm yết [Eng: rest, stop, lodge]
- Bảng Tra Chữ Nôm hít hít hơi; hôn hít [Eng: to suck in one's breath, to kiss]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiết Xuất hiện 30 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiết Xuất hiện 28 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hiết Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.休息。《說文解字.欠部》:「歇,息也。」如:「這事不急,您歇會兒再做。」唐.孟浩然〈秋登蘭山寄張五〉詩:「時見歸村人,沙行渡頭歇。」 2.停止。如:「歇業」、「歇手」。宋.岳飛〈滿江紅.怒髮衝冠〉詞:「憑欄處,瀟瀟雨歇。」 3.睡覺、住宿。如:「安歇」、「歇宿」。《水滸傳》第三二回:「當夜直吃到五更,叫小嘍囉伏侍宋江歇了。」《紅樓夢》第四四回:「平兒就在李紈處歇了一夜。」 4.竭盡、凋零、衰敗。南朝齊.謝朓〈王孫遊〉詩:「無論君不歸,君歸芳已歇。」唐.李賀〈傷心行〉:「燈青蘭膏歇,落照飛蛾舞。」 5.氣味消散。《文選.顏延之.和謝監靈運詩》:…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 歇 (形声。从欠。曷声。歇息与出气有关,故从欠”。本义休息) 同本义(侧重于放松身体的紧张状态以消除疲劳) 歇,息也。--《说文》 牛困人饥日已高,市南门外泥中歇。--唐·白居易《卖炭翁》 彼时黛玉自在床上歇午,丫环们皆出去自便,满屋内静悄悄的。--《红楼梦》 又如歇泊(休息);歇子(小歇;稍憩);歇午(歇中,歇晌。皆指午间休息);歇夏(歇伏,伏天休息);歇晚(晚上休息);歇热(乘凉) 停止,中止活动 余韵徐歇。--宋· 苏轼《石钟山记》 声暂歇。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 骤雨初歇。--宋·柳永《 歇xiē ⒈休息~一~再干。 ⒉停止,停息~手。…
Eng
- CC-CEDICT to rest|to take a break|to stop|to halt|(dialect) to sleep|a moment|a short while
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許竭切,音蠍。【說文】息也。【左傳·襄二十九年】未獲所歸,難未歇也。【孔稚圭·北山移文】林慙無盡,㵎愧不歇。 又【爾雅·釋詁】歇,竭也。【疏】謂竭盡也。【老子·道德經】神無以靈將恐歇,谷無以盈將恐竭。 又【博雅】歇,泄也。謂氣越泄無餘也。【謝靈運詩】芳草亦未歇。 又歇欻,幽邃之貌。【王延壽·魯靈光殿賦】歇欻幽靄,雲覆霮䨴。 又【集韻】許曷切,音喝。與𤢔、猲、獦𠀤同。短喙犬也。【詩·秦風】載獫歇驕。【毛傳】獫,歇驕,田犬也。長喙曰獫,短喙曰歇驕。 又【集韻】乙轄切,音𪆰。人名。《史記·高祖紀》趙歇爲王。徐廣音烏轄反。 又【集韻】虛乂切,音靾。亦息也。 考證:〔【集韻】乙轄切,音軋。人名。【前漢·高帝紀】立趙王歇爲趙王。鄭氏讀。〕 謹按史記高祖紀索隱,歇徐廣音烏轄反,鄭德音遏。按烏轄反與乙轄切同,則乙轄切内當引徐廣讀,不得引鄭氏讀。今謹改高帝紀一條爲:史記高祖紀趙歇爲王。徐廣音烏轄反。又按歇音乙轄切在集韻十五𤛉,軋音乙黠切在十四黠,乙轄切不得音軋。謹照集韻乙轄切以𪆰字爲首改爲音𪆰。
Thuyết Văn
息也。 一曰气越泄。 从欠。曷聲。讀若香臭盡歇。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
息者、鼻息也。息之義引伸爲休息。故歇之義引伸爲止歇。 泄當作渫。此別一義。越渫猶漏溢也。七發曰。精神越渫。百病咸生。李引高注吕氏春秋曰。越、散也。引鄭玄毛詩箋曰。渫、發也。 許謁切。十五部。
【歇】(hết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Phiên thiết: 許謁切 → hứa + yết | Đọc như: 香臭盡歇 Nghĩa: 息 vậy。 Một thuyết khác: 气越泄。 từ 欠。曷 thanh。 đọc như 香臭盡歇。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư