歌劇
ca kịch
Hán Việt: ca kịch · Pinyin: gē jù
Tổng quan
nhạc kịch phương Tây | LT:場|场,齣|出
Nghĩa
Việt
- Cihui nhạc kịch phương Tây | LT:場|场,齣|出
- Cihui ca kịch ca kịch ☆Tuồng hát, trong đó diễn viên vừa diễn vừa hát.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一門西方舞臺表演藝術,十六世紀末始於義大利,結合文學、戲劇、音樂、舞臺藝術等,而以音樂為主,通常由管弦樂團伴奏,後漸流行於歐洲各地。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 综合诗歌、音乐、舞蹈等艺术而以歌唱为主的戏剧。
Eng
- CC-CEDICT Western opera|CL:場|场[chang3],齣|出[chu1]
- Cihui Western opera; CL:場|场,齣|出
ja
- JMdict opera