歌喉

gē hóu ca hầu

Hán Việt: ca hầu · Pinyin: gē hóu

Tổng quan

giọng hát giọng hát; giọng ca。指唱歌人的嗓子,也指唱的聲音。 歌喉婉轉 giọng hát du dương; giọng hát trầm bổng.

Cấu tạo: (ca) + (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giọng hát giọng hát; giọng ca。指唱歌人的嗓子,也指唱的聲音。 歌喉婉轉 giọng hát du dương; giọng hát trầm bổng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唱歌的嗓子,也指唱歌的聲音。《老殘遊記》第二回:「忽羯鼓一聲,歌喉遽發,字字清脆,聲聲宛轉,如新鶯出谷,乳燕歸巢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指唱歌人的嗓子,也指唱的声音:~婉转。

Eng

  • CC-CEDICT singing voice
  • Cihui 歌喉 ēhóu* n. singer's/singing voice M:¹fù